72. ~を通じ(て)/通し(て)

~を通じて/通して
    Thông qua, bằng cách …

Cách kết hợp:
N + を通じ (て) /通し (て)

▲▽ Diễn tả phương tiện, trung gian hoặc cách thức để thực hiện hành động: “thông qua…”.

Ví dụ:


1.  彼女(かのじょ)とサークルの先輩(せんぱい)を通(とお)して知(し)り合(あ)った。
     Tôi quen cô ấy thông qua đàn anh trong câu lạc bộ.


2.  子(こ)どもは学校(がっこう)の勉強(べんきょう)だけではなく、いろいろな経験(けいけん)を通(とお)して成長(せいちょう)していく。
     Con trẻ không chỉ học ở trường mà còn trưởng thành bằng cách trải nghiệm thực tế.


3.  むかし読書(どくしょ)を通(とお)して得(え)た知識(ちしき)が、今(いま)役(やく)に立(た)っている。
     Kiến thức hồi xưa mà tôi có được thông qua việc đọc sách đến bây giờ vẫn có ích.


4.  紅白(こうはく)歌合戦(うたがっせん)は衛星(えいせい)放送(ほうそう)を通(つう)じて海外(かいがい)でも見(み)られる。
     Cuộc thi hát Kouhakuuta cũng được chiếu ra nước ngoài thông qua truyền hình vệ tinh.


5.  佐藤(さとう)教授(きょうじゅ)はあらゆる機会(きかい)を通(つう)じて環境(かんきょう)保護(ほご)を訴(うった)えている。
     Giáo sư Sato luôn kêu gọi bảo vệ môi trường mỗi khi có cơ hội.


~を通じて(suốt thời gian)
    Suốt…

▲▽ Diễn tả sự việc diễn ra xuyên suốt trong toàn bộ thời gian.

Ví dụ:


1.  京都(きょうと)には年間(ねんかん)(/四季(しき))を通(つう)じて観光客(かんこうきゃく)が訪(おとず)れる。
     Ở Kyoto quanh năm luôn có khách du lịch đến thăm.


2.  私(わたし)は高校(こうこう)3年間(ねんかん)を通(とお)して無遅刻(むちこく)無欠席(むけっせき)だった。
     Tôi đã trải qua 3 năm trung học mà không hề nghỉ học hay đến trễ.


3.  彼女(かのじょ)は一生(いっしょう)を通(とお)して恵(めぐ)まれない子(こ)どもたちのために働(はたら)いた。
     Cô ta dành toàn bộ đời mình hoạt động cho những đứa trẻ bất hạnh.


前へ
67. きる
68. ~ぎみ
69. ~がち
70. ~向き
71. ~向け
次へ
73. ~っぱい
74. ~とともに
75. ~にともなって/ともない
76. ~に決まっている
77. ~っけ

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict