100. ~だけ

~だけ
    Biểu thị mức độ

Cách kết hợp:
[V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ + だけ

▲▽ Diễn tả mức độ hoặc phạm vi: “chỉ…, đến mức…”. Thường gặp trong できるだけ, 好きなだけ.

Ví dụ:


1.  試験(しけん)が終(お)わったら、好(す)きなだけ遊(あそ)びたい。
     Khi kì thi kết thúc, tôi muốn chơi thỏa thích.


2.  「食(た)べたいだけ食(た)べていいですよ」
     Hãy ăn bao nhiêu tùy thích.


3.  「あしたはできるだけ早(はや)く来(き)ます」
     Ngày mai tôi sẽ đến sớm nhất có thể.


4.  できるだけのことはやったつもりだ。
     Tôi đã cố gắng hết mức có thể. (nhưng kết quả không tốt)


5.  *地位(ちい)が上(あ)がれば、それだけ責任(せきにん)も重(おも)くなる。(=程度(ていど)に応(おう)じて)
     Khi được thăng chức thì tương ứng với đó trách nhiệm cũng nặng hơn. (tùy vào mức độ)


前へ
95. ~反面/半面
96. ~れる/られる
97. ~てたまらない
98. ~てならない
99. ~とか
次へ
101. ~ばかりでなく
102. ~かけ/かける
103. ~をこめて
104. ~わりに (は)
105. ~くせに

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict