~てたまらない
Không chịu được, cảm xúc rất mạnhCách kết hợp:
A て + たまらない▲▽ Diễn tả cảm xúc hoặc trạng thái rất mạnh, “không chịu nổi”. Chỉ dùng cho cảm xúc chủ quan.
Ví dụ:
1. 壊れてしまい、暑くてたまらない。
Máy điều hòa bị hỏng và tôi thấy nóng không thể chịu nổi.
2. 会いたくてたまらないのに会えないのはつらい。
Thật đau khổ vì không thể gặp được anh ấy dù tôi rất muốn gặp.
3. 学生時代、私は運動が苦手で、特に長距離走は嫌でたまらなかった。
Lúc còn đi học, vì tôi yếu về vận động nên tôi đặc biệt rất ghét môn chạy đường dài.
4. 息子はライバルに負けたのが悔しくてたまらないようだ。
Có vẻ như con trai tôi đang tiếc lắm về việc nó thua đối thủ.
前へ
| 92. ~に返し (て) |
| 93. ~にもとづいて/もとづき |
| 94. ~をもとに (して) |
| 95. ~反面/半面 |
| 96. ~れる/られる |
次へ
| 98. ~てならない |
| 99. ~とか |
| 100. ~だけ |
| 101. ~ばかりでなく |
| 102. ~かけ/かける |