97. ~てたまらない

~てたまらない
    Không chịu được, cảm xúc rất mạnh

Cách kết hợp:
A て + たまらない

▲▽ Diễn tả cảm xúc hoặc trạng thái rất mạnh, “không chịu nổi”. Chỉ dùng cho cảm xúc chủ quan.

Ví dụ:


1.  壊(こわ)れてしまい、暑(あつ)くてたまらない。
     Máy điều hòa bị hỏng và tôi thấy nóng không thể chịu nổi.


2.  会(あ)いたくてたまらないのに会(あ)えないのはつらい。
     Thật đau khổ vì không thể gặp được anh ấy dù tôi rất muốn gặp.


3.  学生(がくせい)時代(じだい)、私(わたし)は運動(うんどう)が苦手(にがて)で、特(とく)に長距離走(ちょうきょりそう)は嫌(いや)でたまらなかった。
     Lúc còn đi học, vì tôi yếu về vận động nên tôi đặc biệt rất ghét môn chạy đường dài.


4.  息子(むすこ)はライバルに負(ま)けたのが悔(くや)しくてたまらないようだ。
     Có vẻ như con trai tôi đang tiếc lắm về việc nó thua đối thủ.


前へ
92. ~に返し (て)
93. ~にもとづいて/もとづき
94. ~をもとに (して)
95. ~反面/半面
96. ~れる/られる
次へ
98. ~てならない
99. ~とか
100. ~だけ
101. ~ばかりでなく
102. ~かけ/かける

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict