~とか
Nghe nói … (thông tin không chắc chắn)Cách kết hợp:
[N/V/A] thể thông thường + とか▲▽ Dùng để truyền đạt thông tin nghe nói, không chắc chắn. Thường dùng trong hội thoại.
Ví dụ:
1. 「あしたの英語の授業は休みだとか聞いたけど、本当?」
Tớ nghe nói buổi học Anh văn ngày mai được nghỉ, đúng không?
2. お母様が入院なさったとか。具合はいかがですか。(手紙)
Tôi nghe nói mẹ bạn phải nhập viện. Tình trạng mẹ bạn thế nào rồi? (Trong thư)
3. 駅で人身事故があったとかで電車が止まり、遅刻してしまった。
Nghe nói ở nhà ga đã xảy ra tai nạn giao thông nghiêm trọng nên xe điện dừng và tôi đã bị trễ.
4. 九州地方は今年は雨が少ないとか。水不足が心配だ。
Nghe nói ở tỉnh Kyuushuu năm nay ít mưa. E là sẽ thiếu nước.
5. *「さっき、原田さんとかいう方からお電話がありました」
Lúc nãy có điện thoại từ một người nào đó hình như tên là Harada.
前へ
| 94. ~をもとに (して) |
| 95. ~反面/半面 |
| 96. ~れる/られる |
| 97. ~てたまらない |
| 98. ~てならない |
次へ
| 100. ~だけ |
| 101. ~ばかりでなく |
| 102. ~かけ/かける |
| 103. ~をこめて |
| 104. ~わりに (は) |