50. ~ついでに

~ついでに
    Nhân tiện …

Cách kết hợp:
Nの/Vる/V た + ついでに

▲▽ Diễn tả làm thêm một việc khác nhân dịp đang làm việc chính: “nhân tiện…”.

Ví dụ:


1.  買(か)い物(もの)のついでにクリーニング屋(や)に寄(よ)って、できあがった洗濯物(せんたくもの)を受(う)け取(と)ってきた。
     Nhân tiện mua sắm thì tôi ghé qua tiệm giặt là lấy quần áo giặt xong rồi.


2.  用事(ようじ)で都心(としん)へ出(で)たついでに、美術館(びじゅつかん)をのぞいてみた。
     Nhân tiện đi trung tâm thành phố thì tôi đã ghé qua viện bảo tàng mỹ thuật.


3.  (コピーをしている人(ひと)に)「すみません、ついでにこれもお願いします。」
     (Nói với người đang photo) Xin lỗi, tiện thể giúp tôi cái này luôn với.


4.  「きょうデパートに行(い)ってきてあげる」「いいの、ついでがあるから。」
     Hôm nay tôi đi cửa hàng bách hóa cho. Được không, vì cậu cũng tiện mà.


前へ
45. ~てからでないと/なければ・・・ない
46. ~て以来
47. ~一方だ
48. ~しかない/ほかない/よりない/よりほかない/ほかしかたがない
49. はもちろん/もとより
次へ
51. ~ということだ
52. ~ことはない
53. こと
54. ~ないことはない/もない
55. ~もの (もん)

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict