例休みの日は一日中ゴロゴロして終わってしまう
Tôi kết thúc ngày nghĩ bằng cách thư giãn suốt ngày
(1)その靴だったら、長いスカートぴったりですよ。
Với đôi giày này thì chiếc váy dài thì sẽ hợp đấy ạ.
(2)引っ越しの準備でばたばたしています。
Vì chuẩn bị cho việc chuyển nhà mà đồ đạc cứ kêu loảng xoảng.
(3)昨晩はぐっすり寝られたよ。
Tối hôm qua tôi đã được ngủ ngon đấy.
(4)皆が意見を言うから、話がごちゃごちゃになってきた。
Vì mọi người nói ra ý kiến, nên câu chuyện đã trở nên rối loạn cả lên.
(5)駅で知らない男の人にじろじろ見られて、嫌だった。
Ở sân ga tôi bị một người lạ mặt nhìn chằm chằm, thật là khó chịu.
しっかり確認してくださいね。
Xin hãy xác nhận chắc chắn.