例あの店のケーキ、とってもおいしいんだって。
Bánh ở tiệm đó nghe nói rất ngon.
(1)このスカート、すっごくかわいい。
Cái váy vày dễ thương quá.
(2)文句ばっかり言ってないで、自分でやってみれば?
Đừng có nói lời than phiền mãi như thế, tự mình làm thử xem nào.
(3)親子は、あの家に二人っきりで住んでいたそうだ。
Hai mẹ con ấy, nghe nói trong nhà chỉ có hai người sống.
(4)最近暑くって、疲れてるんだ。
Gần đây nóng quá nên khá mệt mỏi.
(5)機能、友人と音楽会に行った。
Hôm qua, tôi với đứa bạn thân đã đi đến buổi hội nhạc.
(6)新しい洗濯機買ったんだ。
Tôi đã mua cái máy giặt mới đấy
(7)彼、どっからきた人?
Anh ta là người từ đâu đến vậy?
(8)こっからあのビルまでどのぐらいかかる?
Từ đây đến tòa nhà đằng kia mất khoảng bao lâu ạ?
(9)もうそろそろかえろっか?
Cũng đến giờ phải về thôi nhỉ?
(10)あ、かぎ、やっぱりここにあった。
A, cái chìa khóa, quả nhiên nó vẫn ở đây.