Unit 03 – Bài 4 – まとめの問題

Mã quảng cáo 1
Hướng dẫn:
概要がいよう理解りかい問題もんだいながれは、以下いかとおりです。
Xâu chuỗi bài tập lí giải khái quát theo như dưới đây.

   
状況じょうきょう説明せつめいぶんく (質問しつもんぶんながれない)。
Nghe câu giải thích tình huống( không có câu hỏi).

   
本文ほんぶんく (選択肢せんたくし印刷いんさつされていない)。
Nghe câu văn( không có đáp án lựa chọn được in sẵn).

   
質問しつもんぶんよっつの選択肢せんたくしいて、選択肢せんたくしなかからもっと適切てきせつこたえをえらぶ。
Nghe 4 đáp án lựa chọn và chọn đáp án đúng nhất.
この 「まとめの問題もんだい」 では、概要がいよう理解りかい問題もんだいを、実際じっさいちかかたち練習れんしゅうをしましょう。
Ở bài tập tổng hợp này, luyện tập giải bài tập lí giải khái quát bằng hình thức gần giống với hướng dẫn thực tế.
まず、CDをいて問題もんだい1をいてみてください。
Trước tiên, nghe CD và giải bài tập 1.
つぎのページにスクリプトとヒントがありますから、かたのコツをつかみましょう。
Trang tiếp theo có Script và lời gợi ý, hãy thu thập những kĩ năng giải.
そのあと、問題もんだい2で、実際じっさい問題もんだいいてみましょう。
Sau đó, hãy thực nghiệm giải bài tập 2.


Luyện tập:
CD 17

この問題もんだいは、全体ぜんたいとしてどんな内容ないようかを問題もんだいです。
Đây là bài tập nghe toàn bộ nội dung hội thoại.
はなしまえ質問しつもんはありません。まずはなしいてください。
Không có câu hỏi trước, hãy nghe đoạn hội thoại.
それから、質問しつもん選択せんたくしをいて、1から4のなかからもっといものひとえらんでください。
Sau đó nghe câu hỏi và đáp án lựa chọn, chọn đáp án đúng nhất từ 1 đến 4.

1. [ 1 ]
2. [ 2 ]
3. [ 3 ]
4. [ 4 ]


Script & Dịch

学生がくせいはなしています。
Học sinh đang nói chuyện.

F: わたし日本語にほんご勉強べんきょうしているんですが、漢字かんじ一番いちばん大変たいへんです。
Tôi đang học tiếng Nhật nhưng mà học Kanji là khó nhất..
かたむずかしいし、ひとつの漢字かんじかたがたくさんあって、勉強べんきょうするのに本当ほんとう時間じかんがかかります。
Cách viết vừa khó mà một chữ kanji lại có nhiều cách đọc vì vậy mà cần rất nhiều thời gian cho việc học.
わたしちいさいカードを使つかって、おもて漢字かんじを、うらかた使つかかたいて、電車でんしゃなかなんかでおぼえるようにしています。
Tôi dùng một cuốn sổ nhỏ, mặt trước ghi chữ kanji, mặt sau tôi ghi cách đọc và cách sử dụng, những nơi như trong tàu điện, tôi nhìn mà cố gắng nhớ chữ.
時々ときどき日本人にほんじともだちに漢字かんじのクイズをつくってもらって、それをやると、たのしく勉強べんきょうできますよ。
Thỉnh thoảng những người bạn là người Nhật đã tạo ra những câu đố vui với chữ kanji, khi làm như thế có thể học vui hơn.

おんなひとなについてはなしていますか。
Người phụ nữ đang nói về điều gì?


CD 18

この問題は、全体としてどんな内容かを聞く問題です。
Đây là bài tập nghe toàn bộ nội dung hội thoại.
話の前に質問はありません。まず話を聞いてください。
Không có câu hỏi trước, hãy nghe đoạn hội thoại.
それから、質問と選択しを聞いて、1から4の中から最も良いもの一つ選んでください。
Sau đó nghe câu hỏi và đáp án lựa chọn, chọn đáp án đúng nhất từ 1 đến 4.

1. [ 1 ]
2. [ 2 ]
3. [ 3 ]
4. [ 4 ]


Script & Dịch

大学だいがくで、おんなひとがアナウンスをしています。
Ở trường học, người phụ nữ đang đọc thông báo.

F:就職しゅうしょくからの連絡れんらくです。
Có liên lạc từ khoa nghề nghiệp

夏休なつやすみに三日間みっかかん、「面接めんせつ講座こうざ」をおこないます。
Buổi phỏng vấn sẽ tổ chức vào 3 ngày của kì nghĩ hè.

面接めんせつのときの言葉ことば使つかかた服装ふくそうかたすわかたのマナーを、体験たいけんしながらまなぶことができます。
Các bạn vừa có thể trải nghiệm vừa có thể học về cách dùng từ ngữ, trang phục, cách đứng, ngồi trong buổi phỏng vấn.

時間じかん場所ばしょなどのくわしいこと就職しゅうしょくできいてください。
Muốn biết thông tin chi tiết về thời gian và địa điểm vui lòng đến khoa nghề nghiệp.

もうみは、今日きょう午後ごごから金曜日きんようび午後ごごまでですので、参加さんかしたい学生がくせい学生証がくせいしょうって就職しゅうしょくまでてください。
Đăng kí từ 1 giờ chiều hôm nay đến 3 giờ chiều ngày thứ 6, những bạn muốn tham gia hãy mang thẻ học sinh đến khoa nghề nghiệp.

おんなひとなんついてはなしていますか。
Người phụ nữ đang nói về điều gì?



前へ
Unit 02 - Bài 3 - 文法ぶんぽうり~名詞めいし修飾しゅうしょく
Unit 02 - Bài 4 - まとめの問題もんだい
Unit 03 - Bài 1 - おとり~その
Unit 03 - Bài 2 - 聴解ちょうかいのための語彙ごい表現ひょうげん漢語かんご
Unit 03 - Bài 3 - 文法ぶんぽうり~使役しえき受身うけみ、(~て)あげる/もらう/くれる
次へ
Unit 04 - Bài 1 - おとり~はなしことばのおと変化へんか
Unit 04 - Bài 2 - 聴解ちょうかいのための語彙ごい表現ひょうげん敬語けいご表現ひょうげん
Unit 04 - Bài 3 - 話者わしゃ心情しんじょうかんがえる
Unit 04 - Bài 4 - まとめの問題もんだい
Unit 05 - Bài 1 - おとり~はなしことばのおと変化へんか

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict