Unit 04 – Bài 3 – 話者の心情を考える

Hướng dẫn:
会話(かいわ)では、場面(ばめん)や相手(あいて)に合(あ)う表現(ひょうげん)を一(いっ)つえらんで言(い)いますが、一(いっ)つの場面(ばめん)で使(つか)うことができる表現(ひょうげん)は一(いっ)つではありません。
Trong hội thoại, thường sẽ chọn một biểu hiện phù hợp với tình huống và đối phương để nói nhưng trong một hoàn cảnh không phải chỉ dùng một cách biểu hiện.
同(おな)じような内容(ないよう)をいろいろな言(い)い方(かた)で表(あらわ)すことができます。
Với một nội dung tương tự sẽ có thể biểu hiện thông qua nhiều cách nói khác nhau.
【練習(れんしゅう)2】 は、本試験(ほんしけん)と同(おな)じ形式(けいしき)ですが、選択肢(せんたくし)を本試験(ほんしけん)より多(おお)くしました。
Ở bài tập 2, hình thức giống với kì thi chính nhưng đáp án lựa chọn nhiều hơn kì thi chính.
いろいろな表現(ひょうげん)を聞(き)いて、その中(なか)なら場面(ばめん)に合(あ)うものがえらべるように練習(れんしゅう)しましょう。
Hãy nghe nhiều cách biểu hiện, luyện tập để chọn ra biểu hiện phù hợp với tình huống.


Luyện tập:
CD 22

CD を聞(き)いて、発話(はつわ)の意図(いと)として適当(てきとう)なものをaからg の中(なか)っから選(えら)んでください。
Nghe CD, từ a đến g chọn đáp án đúng nhất với ý đồ của hội thoại.


例: Đáp án [ g ]  Đáp án [ g ]

(1)[ ___ ]  [(b)]

(2)[ ___ ]  [(f)]

(3)[ ___ ]  [(d)]

(4)[ ___ ]  [(a)]

(5)[ ___ ]  [(c)]

(6)[ ___ ]  [(e)]


a.お礼を言っている  b.謝っている  c.依頼している  d.提案している  e.文句を言っている  f.確認している  g.誘っている


Script & Dịch

例良(よ)かったら、一緒(いっしょ)にどう?
Nếu được thì cùng nhau có được không?

(1)大変(たいへん)申(もう)し訳(わけ)ありませんでした。
Thành thật xin lỗi anh (chị).

(2)確(たし)か次(つぎ)の駅(えき)で乗(の)り換(か)えるんだったよね。
Hình như là sẽ đổi tàu ở sân ga tiếp theo nhỉ.

(3)新(しん)倍(ばい)なら、先生(せんせい)に聞(き)いてみれば?
Nếu lo lắng thì thử hỏi thầy( cô) xem sao?

(4)この間(あいだ)はごちそうさまでした。
Lần này tôi đã được ăn bữa rất ngon.

(5)できればやってもらいたいなあ
Nếu được tôi muốn bạn làm giúp tôi.

(6)少(すこ)しは手伝(てつだ)ってくれればいいのに。
Nếu chỉ giúp tôi dù chỉ một ít thôi cũng tốt rồi thế mà…


CD 23

まず絵(え)を見(み)てください。それからCD を聞(き)いて、場面(ばめん)にあっていればO、あっていなければX を書(か)いてください。
Trước tiên hãy nhìn tranh, sau đó nghe CD, đánh O nếu hợp với hoàn cảnh, X nếu không phù hợp.
Oは二(ふた)つ以上(いじょう)あることもあります。
Có thể có hơn hai đáp án O.


例:
①. [ (X) ]
②. [ (O) ]
③. [ (X) ]
④. [ (X) ]
⑤. [ (O) ]



(1)
①
1. [ (X) ]
2. [ (O) ]
②
1. [ (X) ]
2. [ (O) ]
③
1. [ (X) ]
2. [ (O) ]
④
1. [ (X) ]
2. [ (O) ]
⑤
1. [ (X) ]
2. [ (O) ]



(2)
①
1. [ (X) ]
2. [ (O) ]
②
1. [ (X) ]
2. [ (O) ]
③
1. [ (X) ]
2. [ (O) ]
④
1. [ (X) ]
2. [ (O) ]
⑤
1. [ (X) ]
2. [ (O) ]



(3)
①
1. [ (X) ]
2. [ (O) ]
②
1. [ (X) ]
2. [ (O) ]
③
1. [ (X) ]
2. [ (O) ]
④
1. [ (X) ]
2. [ (O) ]
⑤
1. [ (X) ]
2. [ (O) ]



(4)
①
1. [ (X) ]
2. [ (O) ]
②
1. [ (X) ]
2. [ (O) ]
③
1. [ (X) ]
2. [ (O) ]
④
1. [ (X) ]
2. [ (O) ]
⑤
1. [ (X) ]
2. [ (O) ]



Script & Dịch

例映画(えいが)のチケットを持(も)っています。
Đang có vé xem phim.
友(とも)だちが誘(さそ)いたいです。
Muốn rủ bạn.
なんといいますか。
Sẽ nói câu gì?

この映画(えいが)、見(み)に行(い)って。
Hãy đi xem bộ phim này đi.

この映画(えいが)見(み)に行(い)かない?
Bạn có muốn đi xem bộ phim này không?

この映画(えいが)見(み)に行(い)かない。
Không đi xem bộ phim này.

この映画(えいが)、見(み)に行(い)ったよ。
Đã đi xem bộ phim này rồi.

この映画(えいが)、見(み)に行(い)こうよ。
Cùng đi xem bộ phim này đi.

(1)会社(かいしゃ)のお客(きゃく)さんとの約束(やくそく)の時間(じかん)に遅(おく)れてしまいした。
Lỡ trễ giờ hẹn với khách hàng của công ty.
なんと言(い)いますか。
Sẽ nói câu gì?

遅(おく)れてしまって申(もう)し訳(わけ)ありません。
Thật xin lỗi, tôi đã trễ.

少々(しょうしょう)お待(ま)ちください。
Xin đợi một chút.

お待(ま)たせしてすみません。
Rất xin lỗi vì đã khiến anh(chị) đợi.

お待(ま)ちしてもいいですか。
Đợi chút có được không?

お待(ま)ちしていました。
Đã đợi rồi.

(2)先生(せんせい)の荷物(にもつ)が重(おも)そうなので、手伝(てつだ)おうと思(おも)います。
Vì thấy hành lí của thầy giáo có vẻ nặng nên muốn giúp.
なんと言(い)いますか。
Sẽ nói câu gì?

先生(せんせい)、荷物(にもつ)を持(も)ってもよろしいですか。
Thầy ơi, mang hành lí có được không ạ?

先生(せんせい)、荷物(にもつ)お持(も)ちしましょうか。
Thầy ơi,để em mang hành lí cho ạ.

先生(せんせい)、荷物(にもつ)をお持(も)ちになりますか。
Thầy đang mang hành lí à?

先生(せんせい)、荷物(にもつ)を持(も)ってくださいませんか。
Thầy mang hành lí cho e với được không?

先生(せんせい)、荷物(にもつ)をお持(も)ちします。
Thầy ơi, để e mang hành lí cho ạ.

(3)会社(かいしゃ)の受付(うけつけ)で田中(たなか)さんとの約束(やくそく)について話(はな)します。
Ở quầy tiếp tân của công ty, nói chuyện về buổi hẹn với anh Tanaka.
なんと言(い)いますか。
Sẽ nói câu gì?

田中(たなか)さんにお会(あ)いしたいですが。
Tôi muốn gặp anh Tanaka .

田中(たなか)さんヲお願(ねが)いできますか。
Tôi có thể gặp anh Tanaka được không?

田中(たなか)さんにあったことがありますか。
Tôi đã từng gặp anh Tanaka.

田中(たなか)さんに会(あ)ってくださいませんか。
Tôi muốn anh(chị) đi gặp anh Tanaka có được không?

田中(たなか)さんと会(あ)うことになっているんですが。
Tôi có cuộc hẹn gặp với anh Tanaka.

(4)友(とも)だちのチャンさんが学校(がっこう)を休(やす)むことを先生(せんせい)に伝(つた)えます。
Chuyển lời đến cô rằng bạn Chan( hôm nay) nghỉ học.
先生(せんせい)になんと言(い)いますか。
Sẽ nói câu gì?

先生(せんせい)、チャンさんが学校(がっこう)を休(やす)みそうです。
Cô ơi, hình như bạn Chan nghỉ học.

先(さき)、チャンさんが学校(がっこう)を休(やす)むそうです。
Cô ơi, nghe nói bạn Chan nghỉ học.

先生(せんせい)、チャンさんは学校(がっこう)を休(やす)んでもいいですか。
Cô ơi, cho bạn Chan nghỉ học có được không ạ?

先生(せんせい)、チャンさんに学校(がっこう)を休(やす)ませてもいいですか。
Cô ơi, cho phép bạn Chan nghỉ học được không ạ?

先生(せんせい)、チャンさんが学校(がっこう)を休(やす)むって言(い)ってました。
Cô ơi, bạn Chan nói( hôm nay) nghỉ học.



前へ
Unit 03 - Bài 2 - 聴解(ちょうかい)のための語彙(ごい)・表現(ひょうげん) ~漢語(かんご)
Unit 03 - Bài 3 - 文法(ぶんぽう)の聞(き)き取(と)り~使役(しえき)、受身(うけみ)、(~て)あげる/もらう/くれる
Unit 03 - Bài 4 - まとめの問題(もんだい)
Unit 04 - Bài 1 - 音(おと)の聞(き)き取(と)り~話(はな)しことばの音(おと)の変化(へんか)
Unit 04 - Bài 2 - 聴解(ちょうかい)のための語彙(ごい)・表現(ひょうげん) ~敬語(けいご)表現(ひょうげん)
次へ
Unit 04 - Bài 4 - まとめの問題(もんだい)
Unit 05 - Bài 1 - 音(おと)の聞(き)き取(と)り~話(はな)しことばの音(おと)の変化(へんか)
Unit 05 - Bài 2 - 聴解(ちょうかい)のための語彙(ごい)・表現(ひょうげん) ~漢語(かんご)
Unit 05 - Bài 3 - 話者(わしゃ)の心情(しんじょう)を考(かんが)える
Unit 05 - Bài 4 - 文法(ぶんぽう)の聞(き)き取(と)り~使役(しえき)受身(うけみ)、使役(しえき)

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict