(1)うちの犬、誰でもついてくんだよね。
Chó nhà tôi, ai nó cũng đi theo cả đấy.
(2)あ、バスに乗り遅れちゃった。
Á, lỡ chuyến xe buýt mất rồi.
(5)明日はテストだから、休んじゃいけないよ。
Vì ngày mai có bài kiểm tra nên không được nghỉ đâu nhé.
(6)それについては、あとでメールを出しこうとおもっているよ。
Về vấn đề này, tôi nghĩ sẽ gửi email sau cho anh.
(7)帰る前に、書類を全部書いとかないといけないよ。
Trước khi về thì hãy viết xong tất cả dữ liệu đi nhé.
(8)あーあ、もっと勉強しときゃ良かった。
Nếu mà học chăm chỉ hơn thì đã tốt rồi, thật là..
(9)そのプリント、捨てちゃっといてくれない。
Cái tờ tài liệu này, vứt giùm tôi với được không.
(10)これ、片付けといちゃいけないの。
Cái này có phải dọn dẹp trước không vậy?