大学で、女の人がアナウンスをしています。
Ở trường học, người phụ nữ đang đọc thông báo.
F:就職課からの連絡です。
Có liên lạc từ khoa nghề nghiệp
夏休みに三日間、「面接の講座」を行います。
Buổi phỏng vấn sẽ tổ chức vào 3 ngày của kì nghĩ hè.
面接のときの言葉の使い方、服装、立ち方、座り方のマナーを、体験しながら学ぶことができます。
Các bạn vừa có thể trải nghiệm vừa có thể học về cách dùng từ ngữ, trang phục, cách đứng, ngồi trong buổi phỏng vấn.
時間や場所などの詳しいこと就職課できいてください。
Muốn biết thông tin chi tiết về thời gian và địa điểm vui lòng đến khoa nghề nghiệp.
申し込みは、今日の午後1時から金曜日の午後3時までですので、参加したい学生は学生証を持って就職課まで来てください。
Đăng kí từ 1 giờ chiều hôm nay đến 3 giờ chiều ngày thứ 6, những bạn muốn tham gia hãy mang thẻ học sinh đến khoa nghề nghiệp.
女の人は何ついて話していますか。
Người phụ nữ đang nói về điều gì?