Bài 06 – Bài tập

Các bài tập kiểm tra khả năng mô tả lịch sinh hoạt và trình tự hoạt động. Phần nghe yêu cầu nhận diện thứ tự hành động, trong khi phần làm bài yêu cầu sắp xếp câu, hoàn thiện đoạn miêu tả, giúp người học củng cố mẫu câu về thói quen hằng ngày một cách hệ thống.
Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

Bài tập nghe Mondai

Bài tập 1: Nghe và trả lời câu hỏi

 

1) _______________________

2) _______________________

3) _______________________

4) _______________________

5) _______________________

 

1)

                <<<   Đáp án   >>>

あなたは たばこを ()いますか。
Bạn có hút thuốc không?

(れい): いいえ、()いません。
Không, tôi không hút.

2)

                <<<   Đáp án   >>>

毎朝(まいあさ) 新聞(しんぶん)を ()みますか
Mỗi sáng bạn đọc báo à?

(れい): はい、()みます。
Vâng, tôi có đọc.

3)

                <<<   Đáp án   >>>

けさ (なに)を (いん) ましたか
Sáng nay đã uống gì vậy?

(れい): 紅茶(こうちゃ)を ()みました。
Tôi đã uống hồng trà.

4)

                <<<   Đáp án   >>>

あした (なに)を しますか。
Ngày mai sẽ làm gì vậy?

(れい): 京都(きょうと)へ ()きます。
Sẽ đi Kyoto.

5)

                <<<   Đáp án   >>>

いつも どこで (ひる)ごはんを ()べますか
Mọi khi ăn cơm trưa ở đâu vậy?

(れい): 会社(かいしゃ)の 食堂(しょくどう)で ()べます。
Ăn ở nhà ăn công ty.

Bài tập 2: Nghe và chọn đúng sai

 

1)(__)2)(__)3)(__)4)(__)5)(__)

 

1) 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おんな):  山田(やまだ)さんは お(さけ)を ()みますか。
Anh Yamada uống rượu Sake chứ?

(おとこ):  はい、()みます。
Vâng, tôi có uống.

(おんな):  いつも どこで ()みますか。
Mọi khi anh uống ở đâu vậy?

(おとこ):  うちで ()みます
Tôi uống ở nhà.

★  山田(やまだ)さんは お(さけ)を ()みません。
Anh Yamada không uống rượu.

Đáp án:(✖)

2) 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おんな):  ミラーさん、けさ あさごはんを ()べましたか。
Anh Miller sáng nay đã ăn sáng chưa?

(おとこ):  はい、()べました。
Vâng, tôi đã ăn rồi.

(おんな):  (なに)を ()べましたか。
Anh đã ăn gì vậy?

(おとこ):  パンと (たまご)を ()べました。
Tôi đã ăn bánh mì và trứng.

★  ミラーさんは けさ パンと (たまご)を ()べました。
Anh Miller sáng nay đã ăn bánh mì và trứng.

Đáp án:(〇)

3) 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おんな):  ミラーさん、土曜日(どようび)は (なに)を しましたか。
Anh Miller, thứ bảy anh đã làm gì vậy?

(おとこ):  (あさ) 図書館(としょかん)で 勉強(べんきょう)しました。
Buổi sáng tôi đã học bài ở thư viện.

(おんな):  午後(ごご)は?
Buổi chiều thì sao?

(おとこ):  神戸(こうべ)で 映画(えいが)を ()ました。
Tôi đã xem phim ở Kobe.

★  ミラーさんは 土曜日(どようび)の 午後(ごご) 神戸(こうべ)で 映画(えいが)を ()ました。
Anh Miller chiều ngày thứ bảy đã xem phim ở Kobe.

Đáp án:(〇)

4) 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おとこ):  イーさん、きのう どこへ ()きましたか。
Chị Lee, ngày hôm qua chị đã đâu vậy?

(おんな):  京都(きょうと)へ ()きました。
Tôi đã đi Kyoto.

(おとこ):  京都(きょうと)で (なに)を しましたか。
Chị đã làm gì ở Kyoto vậy?

(おんな):  お花見(はなみ)を しました。
Tôi đã đi ngắm hoa.

★  イーさんは きのう 京都(きょうと)で お花見(はなみ)を しました。
Chị Lee ngày hôm qua đã ngắm hoa ở Kyoto.

Đáp án:(〇)

5) 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おんな):  ミラーさん、日曜日(にちようび) いっしょに テニスを しませんか。
Anh Miller, chủ nhật này cùng đi đánh tennis nhé?

(おとこ):  ええ、いいですね。
Ừ, hay đấy.
どこで しますか。
Chơi ở đâu đây?

(おんな):  富士大学(ふじだいがく)で しましょう。
Hãy chơi ở đại học Fuji.

★  ミラーさんは 日曜日(にちようび) 富士大学(ふじだいがく)へ ()きます。
Anh Miller chủ nhật sẽ đi đến đại học Fuji.

Đáp án:(〇)

Bài tập Mondai

Bài tập 3: Điền trợ từ thích hợp và hoàn thành câu.

(れい)

電車(でんしゃ) ( で ) 会社(かいしゃ)へ ()きます

1)友達(ともだち) (____)   コーヒーを ()みます。    

2)12() (____) ごはんを ()べます。

3)デパート (____) ネクタイを ()います。

4)ロビー (____) 新聞(しんぶん)を ()みます

5)8() (____) 9() (____) テレビを ()ます。

<<<   Đáp án   >>>

(れい)電車(でんしゃ)( で ) 会社(かいしゃ)へ ()きます
Đi đến công ty bằng xe điện.

1)友達(ともだち)( と ) コーヒーを ()みます
Uống cà phê với bạn bè.

2)12()( に ) ごはんを ()べます
Ăn cơm vào lúc 12 giờ.

3)デパート( で ) ネクタイを ()います
Mua cà vạt ở tiệm bách hóa.

4)ロビー( で ) 新聞(しんぶん)を ()みます
Đọc báo ở hành lang.

5)8()( から )9()( まで ) テレビを ()ます
Xem ti vi từ 8 giờ đến 9 giờ.

Bài tập 4: Chọn từ thích hợp cho câu

(れい)毎晩(まいばん) ( a. 何時(なんじ)、     b. いつ、     c. どこで) ()ますか。

  …  11()に ()ます。

1)日曜日(にちようび) (どこで、(なに)を、(なん)で) しますか。

  …  テニスを します。

2)( どこへ、どこで、いつ ) その カメラを ()いましたか。

  …  大阪(おおさか)デパートで ()いました。

3)けさ ( (なに)を、(なん)で、どこで ) ()べましたか。

  …  (なに)も ()べませんでした。

4)おととい ( どこで、だれに、何時(なんじ)に ) ()いましたか。

  …  グプタさんに ()いました。

<<<   Đáp án   >>>

(れい)毎晩(まいばん) ( 何時(なんじ)に ) ()ますか
Mỗi tối ngủ lúc mấy giờ?

  …  11()に ()ます。
Ngủ lúc 11 giờ.

1)日曜日(にちようび) ( (なに)を ) しますか。
Ngày chủ nhật làm gì vậy?

  …  テニスを します。
Chơi tennis.

2)( どこで ) その カメラを ()いましたか。
Đã mua cái máy ảnh đó ở đâu vậy?

  …  大阪(おおさか)デパートで ()いました。
Đã mua ở cửa tiệm bách hóa Osaka.

3)けさ ( (なに)を ) ()べましたか。
Đã ăn gì sáng nay vậy?

  …  (なに)も ()べませんでした。
Chẳng ăn gì cả.

4)おととい ( だれに ) ()いましたか。
Ngày hôm kia đã gặp ai vậy?

  …   プタさんに ()いました。
Đã gặp anh Guputa.

Bài tập 5: Chọn từ thích hợp cho câu

(れい):おととい 東京(とうきょう)へ ( a.()きました、 b.()きます )。

1)きのうの (ばん) 手紙(てがみ)を ( a.()きます、 b.()きました )。

2)毎朝(まいあさ) 新聞(しんぶん)を ( a.()みますか、 b.()みましたか )。

  …  いいえ、()みません。

3)いっしょに 美術館(びじゅつかん)へ ( a.()きませんでしたか、 b.()きませんか )。

  …  ええ、 ( a.()きましょう、 b.()きません )。

4)あした 大阪城(おおさかじょう)で 花見(はなみ)を ( a.しました、 b.します )。

<<<   Đáp án   >>>

(れい):おととい 東京(とうきょう)へ ( ()きました )。
Ngày hôm kia đã đi đến Kyoto.

1)きのうの (ばん) 手紙(てがみ)を ( ()きました )。
Tối ngày hôm qua đã viết thư.

2)毎朝(まいあさ) 新聞(しんぶん)を ( ()みますか )。
Mỗi sáng đều đọc báo à?

  …  いいえ、()みません。
Không, không đọc.

3)いっしょに 美術館(びじゅつかん)へ ( ()きませんか )。
Cùng đi bảo tàng mỹ thuật nhé?

  …  ええ、 ( ()きましょう )。
ừ, đi thôi.

4)あした 大阪城(おおさかじょう)で 花見(はなみ)を ( します )。
Ngày mai sẽ đi ngắm hoa ở lâu đài Osaka.

Bài tập 6: Đọc đoạn văn sau và chọn đúng sai cho các câu bên dưới

(れい)1:

( 〇 ) ミラーさんは 毎朝(まいあさ) コーヒーを ()みます。

(れい)2:

( ✖ ) ミラーさんは 毎朝(まいあさ) 7()(はん)に ()きます。

1)(____)

ミラーさんは (あさ)ごはんを ()べません。

2)(____)

ミラーさんは 月曜日(げつようび)から 金曜日(きんようび)まで (はたら)きます。

3)(____)

ミラーさんは 毎朝(まいあさ) 英語(えいご)の 新聞(しんぶん)を ()みます。

4)(____)

ミラーさんは 土曜日(どようび) どこも ()きません。

<<<   Đáp án   >>>

Dịch:

ミラーさんの 毎日(まいにち)
Mỗi ngày của anh Miller.

ミラーさんは 毎朝(まいあさ) 7()に ()きます。
Anh Miller mỗi sáng thức dậy lúc 7 giờ.
(あさ)ごはんは いつも パンと コーヒーです。
Bữa sáng lúc nào cũng là bánh mì và cà phê.
電車(でんしゃ)で 会社(かいしゃ)へ ()きます。
Đến công ty bằng xe điện.
会社(かいしゃ)は 9()から 5() までです
Công ty làm việc từ 9 giờ đến 5 giờ.
7()に うちへ (かえ)ります。
7 giờ quay về nhà.
7()(はん)に (ばん)ごはんを ()べます。
Ăn tối lúc 7 giờ rưỡi.
それから テレビを ()ます。
Sau đó xem tivi.
英語(えいご)の 新聞(しんぶん)を ()みます。
Đọc báo tiếng Anh.
(よる) 12()に ()ます
Buổi tối ngủ lúc 12 giờ.

土曜日(どようび)と 日曜日(にちようび)は (はたら)きません。
Ngày thứ bảy và chủ nhật không làm việc.
土曜日(どようび)は (あさ) 図書館(としょかん)へ ()きます。
Thứ bảy thì buổi sáng đi đến thư viện.
午後(ごご) テニスを します。
Buổi chiều chơi tennis.
日曜日(にちようび)は どこも ()きません。
Chủ nhật không đi đâu cả.
(やす)みます。
Nghỉ ngơi.

Đáp án:

(れい)1:( 〇 ) 

ミラーさんは 毎朝(まいあさ) コーヒーを ()みます。
Anh Miller mỗi sáng uống cà phê.

(れい)2:( ✖ ) 

ミラーさんは 毎朝(まいあさ) 7()(はん)に ()きます。
Anh Miller mỗi sáng dậy lúc 7 giờ rưỡi.

1)( ✖ ) 

ミラーさんは (あさ)ごはんを ()べません
Anh Miller không ăn sáng.

2)( 〇 ) 

ミラーさんは 月曜日(げつようび)から 金曜日(きんようび)まで (はたら)きます。
Anh Miller làm việc từ thứ hai đến thứ sáu.

3)( ✖ ) 

ミラーさんは 毎朝(まいあさ) 英語(えいご)の 新聞(しんぶん)を ()みます。
Anh Miller mỗi sáng đọc báo tiếng Anh.

4)( ✖ ) 

ミラーさんは 土曜日(どようび) どこも ()きません。
Anh Miller thứ bảy không đi đâu cả.