~あげく – Cuối cùng thì…, rốt cuộc…

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Thành phần Mẫu Ví dụ Ghi chú
Quá trình 散々さんざんV-た + あげく 散々さんざんまよたあげく機会きかいのがした。 散々さんざん tăng sắc thái “quá chừng”
Danh từ 長時間ちょうじかんのN + のあげく 長時間ちょうじかん議論ぎろんのあげく結論けつろんず。 Văn bản báo cáo
Kết cục 結果けっかわるい/本意ほんい 交渉こうしょう決裂けつれつ見送みおくり/採用さいよう など Tránh dùng mệnh lệnh

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

- Nhấn rằng việc “kéo dài, vất vả” góp phần tạo nên cảm giác phí công khi kết cục không đạt như mong đợi.
- Tác dụng tu từ: gợi cảm xúc chán nản, mệt mỏi, tăng sức nặng cho kết luận.

3. Ví dụ minh họa

  • 散々さんざんさがまわたあげく結局けっきょくサイズがくつつからなかった
    Tìm khắp nơi, cuối cùng cũng không tìm được đôi giày vừa.
  • なんしゃ面接めんせつたあげく、どこにも採用さいようされなかった
    Phỏng vấn nhiều công ty, rốt cuộc không đậu nơi nào.
  • はなしおおきくしたあげく、ただの誤解ごかいだとかった
    Làm to chuyện lên, cuối cùng chỉ là hiểu lầm.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Tăng tính “vất vả” bằng các phó từ: 散々さんざん/さんざん, いろいろ, 長時間ちょうじかん, なんも.
  • Văn nói cũng dùng được, nhưng phù hợp văn tường thuật/lập luận.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Sắc thái Khác Ví dụ ngắn
~あげく Mệt mỏi + kết cục xấu Tiêu cực rõ なやんだあげく断念だんねん
~たすえ Kết cục sau cùng Tiêu cực/trung tính 検討けんとうしたすえ合意ごうい

6. Ghi chú mở rộng

  • Khi muốn trung tính hơn, ưu tiên ~たすえに/~た結果けっか.
  • Chủ ngữ thông thường là người; nếu là vật/tổ chức, cần ngữ cảnh nhân hoá quá trình.

7. Biến thể & cụm cố định

  • なやんだあげく/相談そうだんのあげく/検討けんとうのあげく/議論ぎろんのあげく/交渉こうしょうのあげく
  • 長考ちょうこうのあげく/長時間ちょうじかんのあげく

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Bỏ た: “なやむあげく” sai; phải “なやんだあげく”.
  • Dùng với sự kiện chớp nhoáng: “おこなったあげく” cho một lần đi ngắn thường không hợp (trừ khi hàm quá trình dài).

Liên tiếp – Ngay sau đó

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict