~ままに – Theo đúng…, như…

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Dạng Cấu trúc với ~ままに Ví dụ cấu trúc Ghi chú
N Nのままに 感情かんじょうのままに “theo/đúng như N”, “mặc cho N”
V-る V-るままに あしままにある “mặc cho…/để cho… dẫn dắt”
V-た V-たままに(しておく/にする) 電気でんきをつけたままにしておく Giữ nguyên trạng thái (hay đi với しておく/にする)
Cụm cố định そのままに(しておく) そのままにしておいてください “để nguyên như vậy”
Cụm nghĩa “theo như” われるがままに/おもうままに/ありのままに われるがままにサインする Biến thể khẩu ngữ “〜がままに”

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Nghĩa 1: “Theo đúng như…, mặc cho…, để cho… dẫn dắt” → nhấn mạnh hành động diễn ra theo cảm xúc, ý muốn, hoàn cảnh mà không cưỡng lại. Ví dụ: 感情かんじょうのままにはなす.
  • Nghĩa 2: “Giữ nguyên trạng thái” khi đi với V-た + ままにする/しておく hoặc そのままに(しておく). Ví dụ: ドアをけたままにしておく.
  • Khác biệt sắc thái:
    • V-るままに/Nのままに: tính buông theo, để mặc (ít nhiều có sắc thái bị động theo cảm xúc/hoàn cảnh).
    • V-たままに(しておく): duy trì trạng thái đã xảy ra → trung lập hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh.
  • “〜がままに” là biến thể mang sắc thái “đúng như bị/được nói, được dẫn dắt”.

3. Ví dụ minh họa

  • 感情かんじょうのままにひときずつけてはいけない。
    Không nên làm tổn thương người khác chỉ vì buông theo cảm xúc.
  • あしままにまちをぶらぶらあるいた。
    Tôi thả bước lang thang để đôi chân đưa lối.
  • われるがままにサインしてしまった。
    Tôi lỡ ký theo đúng như người ta bảo.
  • この書類しょるいそのままにしておいてください。
    Hãy để nguyên bộ hồ sơ này như vậy.
  • テレビをつけたままにしててしまった。
    Tôi ngủ quên trong tình trạng tivi vẫn bật.
  • おもままに意見いけんべてください。
    Hãy phát biểu ý kiến theo ý bạn.
  • ときながのままにまかせる。
    Mặc cho dòng thời gian cuốn trôi.

4. Cách dùng & sắc thái

  • N/ V-る + ままに: “theo/để mặc”, có thể hàm ý thiếu kiểm soát hoặc cố ý thả lỏng.
  • V-た + ままに(しておく)/ そのままに: nhấn mạnh duy trì trạng thái; thường dùng trong chỉ dẫn, thao tác.
  • Trong văn viết/diễn đạt trang trọng, “われるがままに/きのままに” tạo sắc thái bị cuốn theo.
  • Tránh lạm dụng “ままに” khi nghĩa thuần túy là “đúng như/giống hệt” → khi đó “とおり(に)/どおり(に)” tự nhiên hơn.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Ý nghĩa Khác biệt chính Ví dụ ngắn
〜ままに Buông theo/để nguyên Nhấn “mặc cho” hoặc “giữ nguyên” 感情かんじょうのままにはな
〜まま(で/だ)/ V-たまま Trạng thái giữ nguyên Không cần 「に」 nếu chỉ nêu trạng thái くついたままはいるな
〜とおり(に)/〜どおり(に) Đúng như/giống hệt Không hàm ý buông theo; mang tính tái hiện 指示しじどおりに
〜にまかせて Phó mặc/ủy thác Ý thức “giao phó” rõ ràng hơn うんまかせて
〜っぱなし Để nguyên (thường chê) Khẩu ngữ, sắc thái tiêu cực mạnh 電気でんきつけっぱなし

6. Ghi chú mở rộng

  • “ありのままに” là cụm cố định nghĩa “một cách nguyên bản, đúng như vốn có”.
  • “V-るがままに” hơi văn vẻ: かぜくがままに, なみおもむくがままに.
  • Với thao tác máy móc/quy trình, “そのままにしておく” an toàn, trung tính; khi mô tả thái độ/ứng xử, dùng “Nのままに/V-るままに”.

7. Biến thể & cụm cố định

  • われるがまに/われるがままに
  • おもうままに/こころのままに/感情かんじょうのままに
  • そのままにしておく/ありのままに
  • あしくままに/きのままに

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Nhầm “〜ままに” với “〜とおりに”: khi muốn nói “đúng theo hướng dẫn/tiêu chuẩn” → dùng とおりに/どおりに tự nhiên hơn.
  • Thiếu “に” trong cấu trúc giữ trạng thái với động từ thao tác: nên dùng “V-たままにしておく/にする”.
  • Dùng “V-るままに” cho nghĩa trung lập “đúng như” → không tự nhiên; chuyển sang “とおりに”.
  • Khả năng xuất hiện trong JLPT N2-N1 với sắc thái “bị cuốn theo”: われるがままに=bị động, cần nhận diện.

Hoàn tất – Kết thúc trạng thái

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict