~ようにも – Dù muốn… cũng…

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Dạng Cấu tạo với ~ようにも Ví dụ cấu trúc Ý nghĩa khái quát
Cơ bản V-よう にも + (khó/không thể) こうにも 時間じかんがない Dù muốn/định V thì… (vướng trở ngại)
Phổ biến V-よう にも V-可能かのうけい-ない おうにも えない Muốn làm cũng không thể
Lý do danh từ V-よう にも Nがない 連絡れんらくしようにも 連絡れんらくさきがない Thiếu phương tiện/điều kiện

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

~ようにも diễn đạt tình thế “dù muốn/định làm V cũng không thể hoặc rất khó” do thiếu điều kiện, phương tiện, hay có trở ngại khách quan. “にも” nhấn mạnh nỗ lực giả định nhưng bất khả thi.

  • Thường đi kèm mệnh đề sau mang phủ định hoặc nội dung cản trở.
  • Tạo cảm giác “bất lực” trước hoàn cảnh hơn là không muốn chủ quan.

3. Ví dụ minh họa

  • 連絡れんらくようにも電話でんわ番号ばんごうがわからない。
    Dù muốn liên lạc cũng không biết số điện thoại.
  • 会場かいじょうくだりこうにも交通こうつう機関きかんまっている。
    Dù muốn đến hội trường, phương tiện giao thông đang dừng.
  • あやまうにもかれ機会きかいがない。
    Dù muốn xin lỗi cũng không có cơ hội gặp anh ấy.
  • わすようにも、そう簡単かんたんにはわすれられない。
    Dù muốn quên cũng không thể dễ dàng mà quên được.
  • 応募おうぼようにもりがぎてしまった。
    Dù muốn ứng tuyển cũng đã quá hạn mất rồi.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Dùng khi thiếu công cụ/thông tin: 連絡れんらくさきがない/手段しゅだんがない/時間じかんがない.
  • Mức trang trọng trung bình; dùng được trong văn viết và nói.
  • Vế sau thường là: 〜ない/むずかしい/無理むりだ/困難こんなんだ.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Ý nghĩa Khác biệt Ví dụ ngắn
VようにもVれない Muốn làm cũng không thể Dạng đầy đủ với động từ lặp lại; nhấn mạnh khả năng おうにもえない。
Vます+ようがない Không có cách mà làm Tuyệt đối không có phương pháp 連絡れんらくしようがない。
VたくてもVない Muốn nhưng không thể Nhấn mạnh ý muốn (muốn làm) きたくてもけない。
VようとしてもVない Thử làm nhưng không được Hàm nghĩa đã thử hành động ようとしてもられない。

6. Ghi chú mở rộng

  • Có thể lược bỏ vế sau nếu ngữ cảnh rõ: きむがなくて、こうにも…。 (văn nói)
  • Hay đi với các động từ tri giác/tình cảm: わすれる/わらう/く.
  • Trong văn trang trọng, vế sau dùng danh từ trừu tượng: 〜に障害しょうがいがある/〜に支障ししょうきたす.

7. Biến thể & cụm cố định

  • Vようにも〜ない/Vようにも〜できない: dạng thường gặp nhất.
  • いいようにもえない: không biết nói sao cho phải.
  • うごようにもうごけない: bị kẹt, không nhúc nhích được.

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Dùng “ようにも” với vế sau khẳng định → sai logic (こうにも時間じかんがある → mâu thuẫn).
  • Nhầm với “ようと”: “ようにも” là “dù muốn…”, còn “ようと〜まいと” là “dù có/không”.
  • Bỏ “にも”: 連絡れんらくしよう… → sai; phải là 連絡れんらくしようにも

Không thể – Khó thực hiện

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict