~ざるを得ない – Đành phải…, buộc phải…

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Hình thức Cấu trúc Ví dụ cấu trúc Ghi chú hình thái
Động từ V-ない bỏ ない + ざるをない ざるをないみとざるをない Biểu thị “buộc phải/không còn cách nào khác”
する ざるをない 変更へんこうせざるをない Bất quy tắc
(こ)ざるをない 参加さんかしゃすくないので、わたしざるをない Văn viết trang trọng
Lịch sự ~ざるをません 中止ちゅうしせざるをません Dùng trong thông báo

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Diễn tả sự miễn cưỡng: “đành phải/không thể không…”, do hoàn cảnh, quy định, áp lực bên ngoài.
  • Sắc thái trang trọng, văn viết; mạnh hơn ~ないわけにはいかない về tính “bất đắc dĩ”.
  • Khác với ~ずにはいられない (thúc đẩy nội tâm), ~ざるをない nhấn mạnh áp lực ngoại cảnh.
  • Thường đi với từ ngữ như 事情じじょうで/状況じょうきょうてきに/法律ほうりつじょう/やむをず/どうしても.

3. Ví dụ minh họa

  • 赤字あかじつづき、店舗てんぽ閉鎖へいさせざるをない状況じょうきょうだ。
    Thua lỗ kéo dài nên buộc phải đóng cửa hàng.
  • 台風たいふうのため、イベントを延期えんきせざるをません
    Do bão nên chúng tôi đành phải hoãn sự kiện.
  • 証拠しょうこあきらかで、みとざるをなかった
    Bằng chứng rõ ràng nên tôi buộc phải thừa nhận lỗi.
  • 上司じょうし指示しじなら、したがざるをない
    Nếu là chỉ thị của sếp thì đành phải tuân theo.
  • 経費けいひ削減さくげんのため、計画けいかくただしさざるをない
    Vì cắt giảm chi phí nên buộc phải xem xét lại kế hoạch.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Trang trọng, dùng trong báo cáo, tin tức, công văn, phát ngôn chính thức.
  • Thường mang cảm giác tiếc nuối/miễn cưỡng của người nói.
  • Không dùng cho những hành động do cảm xúc bộc phát; khi ấy dùng ~ずにはいられない.
  • Không kết hợp trực tiếp với tính từ; hãy chuyển đổi thành động từ phù hợp (みとめる、変更へんこうする…).

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Ý nghĩa Khác biệt Ví dụ ngắn
~ざるをない Bất đắc dĩ, do hoàn cảnh Trang trọng, áp lực ngoại cảnh 計画けいかく変更へんこうせざるをない
~ないわけにはいかない Không thể không (vì nghĩa vụ/xã giao) Mềm hơn, sắc thái đạo lý/xã hội 招待しょうたいされたら、ないわけにはいかない
~ずにはいられない Không thể kìm được Động lực nội tâm/cảm xúc かれ努力どりょくずにはいられない
~しかない/ほかない Chỉ còn cách Văn nói hơn, trung tính やるしかない
~ねばならない Phải (nghĩa vụ) Quy tắc/chỉ thị, không nhấn miễn cưỡng 提出ていしゅつねばならない

6. Ghi chú mở rộng

  • Dạng thân mật có thể dùng ~しかない thay thế trong hội thoại, nhưng sắc thái nhẹ hơn.
  • Trong văn bản pháp lý/thông báo, cụm “やむをず” thường đi kèm để giải thích lý do.
  • る→ざるをない ít dùng trong hội thoại, thường thấy trong văn viết.

7. Biến thể & cụm cố định

  • やむをず~せざるをない(cấu trúc cố định, nhấn mạnh bất khả kháng)
  • 中止ちゅうしせざるをません/変更へんこうせざるをません(thông báo lịch sự)
  • みとめざるをない事実じじつ結果けっか現実げんじつ

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Dùng để diễn tả cảm xúc bộc phát: sai. Phải dùng ~ずにはいられない.
  • Kết hợp sai hình thái: ないざるをない × → ざるをない
  • Nhầm sắc thái: ~ないわけにはいかない (nghĩa vụ xã giao) ≠ ~ざるをない (áp lực ngoại cảnh mạnh).
  • Dùng với tính từ: sai. Chuyển về động từ (変更へんこうする、みとめる…).

Không thể – Khó thực hiện

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict