~最中に – Đang lúc, giữa lúc

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Kết hợp Cấu trúc Ví dụ cấu trúc Ý nghĩa ngắn
Danh từ Nの最中さいちゅう 会議かいぎ最中さいちゅう Đúng lúc giữa N
Động từ (tiến hành) Vている最中さいちゅう 食事しょくじしている最中さいちゅう Đang V thì…
Dạng danh hóa Vる+ところ+に (so sánh) かけるところに Gần nghĩa, không phải cấu trúc chính

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • “Đúng vào lúc đang… thì … (thường là việc chen ngang/không mong muốn)”
  • Nhấn mạnh thời điểm cao trào của hành động/hoạt động, mạnh hơn ~かんに.
  • Thường dùng với hành động ngắn/hữu hạn (会議かいぎ試験しけん食事しょくじ), ít dùng cho trạng thái kéo dài tĩnh.
  • Vế sau hay là sự cố, cản trở, thông báo bất ngờ; nhưng cũng có thể là sự kiện trung tính.

3. Ví dụ minh họa

  • 会議かいぎ最中さいちゅう電話でんわった。
    Đúng lúc đang họp thì điện thoại reo.
  • 試験しけんけている最中さいちゅう停電ていでんになった。
    Đang thi thì mất điện.
  • 食事しょくじしている最中さいちゅうせきたたたないでください。
    Xin đừng rời chỗ khi đang ăn.
  • プレゼン最中さいちゅう資料しりょうつからなくなった。
    Trong lúc thuyết trình thì không tìm thấy tài liệu.
  • 工事こうじ最中さいちゅうあめはじめた。
    Đang thi công thì trời bắt đầu mưa.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Sử dụng trong cả văn nói và viết; hơi trang trọng hơn ~かんに.
  • Vế trước xác lập thời điểm “đang tiến hành”, vế sau thường là sự việc chen ngang.
  • Không tự nhiên với động từ trạng thái như っている・かっている; ưu tiên động tác/hoạt động.
  • Thường đi cùng những danh từ hoạt động: 会議かいぎ授業じゅぎょう試合しあい手術しゅじゅつ面接めんせつ作業さぎょう.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Ý nghĩa Khác biệt Ví dụ ngắn
最中さいちゅう Đúng lúc đang… Điểm giữa, cao trào; tính chen ngang mạnh 試験しけん最中さいちゅうあめ
かん Trong khoảng (khoảng thời gian) Không nhấn vào đúng điểm giữa やす旅行りょこう
Vるところに/で/を Ngay lúc sắp/đang/vừa xong Tinh chỉnh thời điểm; sắc thái trung lập かけるところに電話でんわ
途中とちゅう Giữa đường/giữa chừng Trọng tâm tiến trình, không nhất thiết cao trào かえ途中とちゅうあめ

6. Ghi chú mở rộng

  • Dạng “最中さいちゅうだ/です” thường dùng để thiết lập bối cảnh: 会議かいぎ最中さいちゅうです。
  • Trong văn lịch sự: ~最中さいちゅうにございます ít dùng, nên giữ ~最中さいちゅうに/~最中さいちゅうです.
  • Để nhấn mạnh không nên làm: ~最中さいちゅうに…しないでください/~最中さいちゅうはご遠慮えんりょください。

7. Biến thể & cụm cố định

  • Nの最中さいちゅうだ・Nの最中さいちゅうです: “đang trong lúc …”.
  • Vている最中さいちゅうだ: “đang làm … (ngay lúc này)”.
  • 最中さいちゅうは…しない: “trong lúc … thì không …”.

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Quên “の” với danh từ: sai “会議かいぎ最中さいちゅうに” → đúng “会議かいぎ最中さいちゅうに”.
  • Dùng với V nguyên dạng: sai “食事しょくじする最中さいちゅうに” → đúng “食事しょくじしている最中さいちゅうに”.
  • Áp với trạng thái tĩnh (っている最中さいちゅうに) không tự nhiên.
  • Nhầm với ~かんに: đề thi hay hỏi phân biệt sắc thái “đúng lúc” vs “trong khoảng”.

Thời điểm – Trình tự – Tiến trình

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict