練習―聴解 もんだい 4Bài tổng hợp luyện nghe với nội dung đa dạng, sắp xếp theo trình tự hợp lý từ đơn giản đến phức tạp. Người học có thể kiểm tra năng lực nghe hiểu hiện tại, củng cố kỹ năng và chuẩn bị cho các bài luyện nghe nâng cao tiếp theo. Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ Mã quảng cáo 1⚠️ Vui lòng bật JavaScript để xem nội dung trang này. 問01: 1 2 3 Script & DịchF : トイレはどこですか。Tolet ở đâu vậyM : 1 : いいえ、いません。Không, không có2 : 教室(きょうしつ)ですよ。Lớp học ấy3 : あそこです。Ở đằng kia kìa 問02: 1 2 3 Script & DịchM : 今日(きょう)風(かぜ)をひいて、学校(がっこう)を休(やす)みました。Hôm nay bị cảm nên tôi đã nghỉ họcF : 1 : おめでとございます。Xin chúc mừng2 : 大丈夫(だいじょうぶ)ですか。Bạn có ổn không3 : こちらこそ。Tôi cũng vậy 問03: 1 2 3 Script & DịchF : ごめんください。Xin làm phiền ạM : 1 : いらっしゃいませ。Xin mời vào2 : ありがとうございいました。Cám ơn3 : 失礼(しつれい)します。Xin thất lễ ạ 問04: 1 2 3 Script & DịchM : 今日(きょう)は、 寒(さむ)いですね。Hôm nay trời lạnh nhỉF : 1 : こちらこそ。Tôi cũng vậy2 : どうも、すみません。Rất xin lỗi 3 : ええ、そうですね。Ừ, đúng thế nhỉ 問05: 1 2 3 Script & DịchF : クッキーです。どうぞ。Bánh nướng đấy. Xin mờiM : 1 : いただきます。Mời mọi người ăn2 : ごちそうさまでした。Cám ơn vì đã chiêu đãi3 : どういたしまして。Không có gì 問06: 1 2 3 Script & DịchM : このペン、使(つか)ってもいいですか。Tôi sử dụng cây viết này được khôngF : 1 : どうもXin cám ơn2 : どうぞ。Xin mời3 : ありがとう。Cám ơn 短期マスター 練習 Luyện Tập Từ vựng Mondai 1 Mondai 2 Mondai 3 Mondai 4 Ngữ pháp Mondai 1 Mondai 2 Mondai 3 Đọc hiểu Mondai 1 Mondai 2 Mondai 3 Mondai 4 Mondai 5 Mondai 6 Nghe hiểu Mondai 1 Mondai 2 Mondai 3 Mondai 4 Mã quảng cáo 2