練習―聴解 もんだい 3Bài luyện nghe có mức độ phức tạp cao hơn với nhiều thông tin và câu hỏi yêu cầu suy luận. Nội dung giúp nâng khả năng tập trung, rèn phản xạ nghe và xử lý các đoạn hội thoại dài hơn trong thời gian hạn chế. Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ Mã quảng cáo 1⚠️ Vui lòng bật JavaScript để xem nội dung trang này. 問01: 1 2 3 Script & Dịch学校(がっこう)に行(い)きます。Đi đến trường何(なん)と言(い)いますか。Bạn nói gì?1 : いってらっしゃい。Chào mừng đã về2 : 行(い)ってきます。Con đi đây ạ3 : ただいま。Con đã về ạ 問02: 1 2 3 Script & Dịch電車(でんしゃ)の中(なか)です。Trong xe điện何(なん)と言(い)いますか。Bạn nói gì?1 : ありがとうCam ơn2 : すみません。 Xin lỗi làm phiền ạ3 : どうぞXin mời 問03: 1 2 3 Script & Dịch誕生日(たんじょうび)パーティーをしています。Tham gia bữa tiệc sinh nhật何(なん)と言(い)いますか。Bạn nói gì?1 : ありがとう。Cám ơn2 : おめでとう。Xin chúc mừng3 : お願(ねが)いします。Làm ơn 問04: 1 2 3 Script & Dịchペンを見(み)て答(こた)えます。Nhìn cây bút rồi trả lời何(なん)と言(い)いますか。Bạn nói gì?1 : それ、私(わたし)のじゃありません。Cái bút đó, không phải của tôi2 : それ、 誰(だれ)のでしょうね。Cái bút đó chắc là của ai đó3 : それ、あなたのですか。Cái đó là bút của bạn à 問05: 1 2 3 Script & Dịch喫茶店(きっさてん)で飲(の)み物(もの)を頼(たの)みます。Kêu đồ uống ở quán nước何(なん)と言(い)いますか。Bạn nói gì?1 : これ、コーヒーですよね。Cái này là café phải không2 : コーヒーはいくらですか。Cafe bao nhiêu tiền vậy ạ3 : コーヒーお願(ねが)いします。Làm ơn cho một ly café 短期マスター 練習 Luyện Tập Từ vựng Mondai 1 Mondai 2 Mondai 3 Mondai 4 Ngữ pháp Mondai 1 Mondai 2 Mondai 3 Đọc hiểu Mondai 1 Mondai 2 Mondai 3 Mondai 4 Mondai 5 Mondai 6 Nghe hiểu Mondai 1 Mondai 2 Mondai 3 Mondai 4 Mã quảng cáo 2