練習ー文字・語彙 もんだい 3Nội dung tập trung vào các từ dễ nhầm lẫn và dạng câu hỏi phân biệt ý nghĩa từ vựng. Bài giúp cải thiện tốc độ nhận diện chữ, tăng độ chính xác khi lựa chọn đáp án và làm quen với cách ra câu hỏi chi tiết trong đề JLPT N5. Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ Mã quảng cáo 1⚠️ Vui lòng bật JavaScript để xem nội dung trang này. 問01: タクシーを (___) ください。 Hãy lên xe taxi 1. のって 2. よんで 3. とって 4. あって 問02: いもうとは あかいぼうしを (___) 。 Em gái tôi đội mũ màu đỏ 1. とっています 2. きています 3. かかっています 4. かぶっています 問03: 「さようなら。 (___) あした。」 Tạm biệt, hẹn ngày mai nhé 1. もう 2. どうも 3. また 4. もっと 問04: めが わるいですから、 (___) を かけます。 Vì mắt yếu nên tôi đeo kính 1. ペン 2. コート 3. ぼうし 4. めがね 問05: わたしは あさ シャワーを (___) 。 Tôi tắm vòi sen vào buối sáng 1. はいります 2. あびます 3. いれます 4. たべます 問06: まいにち (___) にほんごの べんきょうを しますか。 Mỗi ngày bạn học tiếng nhật trong bao lâu 1. どれくらい 2. いくつ 3. いかが 4. どちらか 問07: はしを (___) 、 かいものに いきます。 Qua cầu rồi đi mua đồ 1. とって 2. わたって 3. いって 4. のぼって 問08: この (___) は、 あまいですか。 Trái cây này có ngọt không 1. くだもの 2. ふく 3. かぎ 4. ふうとう 問09: かぜで (___) に いきました。 Vì bị cảm nên tôi đã đến bệnh viện 1. がっこう 2. としょかん 3. びょういん 4. きょうしつ 問10: こうえんの (___) に きっさてんが あります。 Bên cạnh công viên có một quán nước 1. そば 2. なか 3. した 4. となり 問11: さいふを (___) かもしれません。 Có lẽ tôi đã làm mất cái ví 1. だした 2. わたした 3. かった 4. なくした 問12: げんかんで くつを (___) ください。 Hãy cởi giày để ở lối đi vào 1. ならべて 2. とって 3. ぬいで 4. はいって 問13: こうえんで (___) の しゃしんを とりました。 Tôi đã chụp ảnh bạn tôi ở công viên 1. とり 2. はな 3. ともだち 4. いけ 問14: A「ひるごはんを いっしょに たべませんか。」B「はい。でも、 (___) からたべたいです。」 A"Cùng nhau đia ăn trưa nhé" B" Vâng, nhưng tôi muốn gọi điện thoại rồi mới ăn" 1. でんわして 2. コピーして 3. そうじして 4. かいものして 問15: (___) ですね。でんきを つけましょう。 Tối nhỉ. Hãy bật điện lên nào 1. くらい 2. あぶない 3. しずか 4. げんき 短期マスター 練習 Luyện Tập Từ vựng Mondai 1 Mondai 2 Mondai 3 Mondai 4 Ngữ pháp Mondai 1 Mondai 2 Mondai 3 Đọc hiểu Mondai 1 Mondai 2 Mondai 3 Mondai 4 Mondai 5 Mondai 6 Nghe hiểu Mondai 1 Mondai 2 Mondai 3 Mondai 4 Mã quảng cáo 2