練習ー文字・語彙 もんだい 2Bài luyện chữ và từ vựng với nhiều dạng câu hỏi mô phỏng đề thi, giúp bạn rèn khả năng nhận diện mặt chữ, ghi nhớ nghĩa và sử dụng từ trong những ngữ cảnh đơn giản. Nội dung phù hợp để củng cố vốn từ vựng cơ bản trình độ N5. Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ Mã quảng cáo 1⚠️ Vui lòng bật JavaScript để xem nội dung trang này. 問01: ことしの なつは やまへ いきます。 Mùa hè năm nay tôi sẽ lên núi 1. ヨ 2. 出 3. 川 4. 山 問02: ほっかいどうは にほんの きたに あります。 Hokkaidou ở phía bắc của Nước Nhật 1. 南 2. 西 3. 北 4. 東 問03: この テーブルは ごまんえんでした。 Cái bàn ăn này có giá là 5 vạn yên 1. 五方円 2. 五万円 3. 五万内 4. 五方内 問04: へやに しゃわーは ありますか。 Trong nhà có vòi sen không 1. ツェワー 2. シャウー 3. ツャワー 4. シャワー 問05: となりの いえの ねこは あしが くろいです。 Con mèo nhà bên cạnh có chân màu đen 1. 足 2. 目 3. 手 4. 耳 問06: えいがかんで おもしろい えいがを みました。 Tôi đã xem một bộ phim thú vị ở rạp chiếu phim 1. 見ました 2. 具ました 3. 目ました 4. 貝ました 問07: わたしの すんでいる まちは みせが すくないです。 Thị trấn nơi tôi sống có ít cửa hàng 1. 居 2. 庁 3. 店 4. 痁 問08: こんど、 いっしょに れすとらんに 行(い)きましょう。 Lần tới hãy cùng nhau ăn ở nhà hàng nhé 1. ルストラソ 2. ルストラン 3. レストラソ 4. レストラン 問09: さとうさんは いろいろな みちを しっています。 Satou biết nhiều đường 1. 道 2. 運 3. 通 4. 進 問10: この へやに はいらないで ください。 Đừng vào phòng đó 1. 人らない 2. 入らない 3. 大らない 4. メらない 問11: きょうしつは 9 かいですから 、 えれべーたーに のりましょう。 Vì lớp học ở tầng 9 nên hãy đi thang máy 1. エレベークー 2. エレベーター 3. エルベーター 4. エルベークー 問12: スーパーで ケーキを かってきたよ。 Tôi mua bánh ở siêu thị 1. 員ってきた 2. 貴ってきた 3. 貢ってきた 4. 買ってきた 短期マスター 練習 Luyện Tập Từ vựng Mondai 1 Mondai 2 Mondai 3 Mondai 4 Ngữ pháp Mondai 1 Mondai 2 Mondai 3 Đọc hiểu Mondai 1 Mondai 2 Mondai 3 Mondai 4 Mondai 5 Mondai 6 Nghe hiểu Mondai 1 Mondai 2 Mondai 3 Mondai 4 Mã quảng cáo 2