練習ー聴解 もんだい 2

Bài nghe với các tình huống giao tiếp gần gũi như hỏi đáp, mua sắm hoặc trao đổi thông tin cơ bản. Người học được luyện kỹ năng nghe hiểu nội dung chính, nhận biết cấu trúc câu trong ngữ cảnh và phản ứng phù hợp với thông tin đã nghe.
Mã quảng cáo 1

問01:
1
2
3
4

Script & Dịch

おんなひとおとこひとはなしています。
Người phụ nữ và người đàng ông nói chuyện với nhau.
二人ふたり何時なんじにどこでいますか。
Hai người sẽ gặp nhau vào lúc nào và ở đâu.

: 土曜日どようびは、何時なんじにどこでいましょうか。
Thứ bảy, chúng ta gặp nhau mấy giờ và ở đâu nhỉ.

M : えーと、電車でんしゃ時間じかんは1115ふんですからね、11えきはどうですか。
À ừ, giờ xe điện lúc 11 giờ 15 phút nên gặp ở nhà ga lúc 11 giờ thì sao nhỉ.

F : うーん。おひるはんはどうしますか。
Ừm…Bữa trưa thì sao.
時間じかんは 2 時半じはんですよ。
Thời gian đến là 2 giờ rưỡi .

M : そうですか。
Thế à.
じゃあ、えきなにいましょう。
Vậy thì, Hãy mua cái gì đó ở nhà ga.

F : えきなかにはちいさいおみせしかありません。
Trong nhà ga chỉ có quán nhỏ thôi
えきちかくのデパートでなんいませんか。
Hãy mua cái gì đó ở cửa hàng tạp hóagần nhà ga nhỉ

M : いいですね。
Được đấy
じゃあ、10時半じはんにそこでいましょう。
Vậy thì, hãy gặp nhau lúc 10 giờ rưỡi ở đó nha

二人ふたり何時なんじにどこでいますか。
Hai người gặp nhau ở đâu và vào lúc nào


問02:
1
2
3
4

Script & Dịch

医者いしゃおとこひとがはなしています。
Bác sĩ và người đàn ông nói chuyện với nhau
おとこひとばんはんのあとでどのくすりみますか。
Người đàn ông sau khi ăn bữa tối sẽ uống laoij thuốc nào

F : かぜですね。
Anh bị cảm rồi
くすりよっします。
Có 4 loại thuốc sau

M : はい。
Vâng

F : このしろくすりちいさいくすり、ごはんのあとでんでください。
Thuốc có màu trắng và thuốc nhỏ này hãy uống sau khi ăn cơm

M : はい。
Vâng

F : このあかくすりは、おなかいたいときにんでください。
Thuốc màu đỏ này, khi nào bụng đau haayc uống

M : なかいたいときですね。
Khi bụng đau phải không ạ.

F : ええ、そして、このおおきいくすりばんはんまえんでください。
Ừ, sau đó, thuốc to này hãy uống trước khi ăn nhé

おとこひとは、ばんはんのあとでどのくすりみますか。
Người đàn ông, sau khi ăn bữa tối thì uống loại thuốc nào.


問03:
1
2
3
4

Script & Dịch

おとこひとおんなひとはなしています。
Người đàn ông và người phụ nữ nối chuyện với nhau
おんなひとははじめになにをしますか。
trước tiên người phụ nữ sẽ làm gì

M : 田中たなかさん、すみません。
Tanaka, xin lỗi đã làm phiền

F : はい、なんですか。
Vâng, có chuyện gì vậy

M : このしろかみを30まいコピーしてください。
Hãy phô tô giấy trắng này thành 30 bản
そして、この封筒ふうとうに1まいずつれて、玄関げんかんちかくにいてください。
Sau đó, Hãy bỏ chúng vào từng bao thư, rồi để ở gần lối đi vào nhé.

F : わかりました。
Tôi hiểu rồi

: ねがいします。そのあと、あおかみを60まいコピーしてください。
Làm ơn nhé. Sau đó, hãy phô tô giấy màu xanh này thành 60 bản nhé. Rồi đưa cho tôi
それは、わたしください。
Rồi đưa cho tôi

F : はい。
Vâng

M : じゃあ、おねがいします。
Làm ơn giúp tôi nhé.

おんなひとははじめになにをしますか。
Trước tiên, người phụ nữ sẽ làm gì


問04:
1. 1ぽん かいます
2. 3ぼん かいます
3. 12ほん かいます
4. たくさん かいます
Script & Dịch

おとこひとおんなひとがはなしています。
Người đàn ông và người phụ nữ nói chuyện với nhau
おんなひとは、ボールペンを何本なんぼんいますか。
Người phụ nữ sẽ mua bao nhiêu cây bút bi

M : 木村きむらさん、ものですか。
Kimura, đi mua đồ à.
わたしも たのみたいものが ありますが、 いいですか。
Tôi có thứ muốn nhờ mua. Có được không.

F : はい、 なんですか。
Vâng, được chứ

M : ボールペンを1ぼんねがいします。
Làm ơn mua giúp tôi 1 cây bút bi

F : ぼんですか。
1 cây à
でも、12ほん ったほうがやすいですよ。
Nhưng mà, mua 12 cây thì sẽ rẻ hơn đấy

M : うーん、でも、たくさん使つかいませんから。。。
à ừ, nhưng vì tôi không dùng nhiều

F : あ、えきまえみせで、3ぼん200えんっていましたよ。
A, ở quán trước nhà ga, bán 3 cây giá 200 yên đấy

M : じゃあ、それをおねがいします。
Vậy thì, Làm ơn mua giúp tôi nhé

おんなひとは、ボールペンを何本なんぼんいますか。
Người phụ nữ sẽ mua bao nhiêu cây bút bi


問05:
1. 5じまでです
2. おひるです
3. 7じから 9じまでです
4. きょうは いきません
Script & Dịch

おとこひと病院びょういん電話でんわしています。
Người đàn ông gọi điện đến bệnh viện
おとこひとは、いつ 病院びょういんきますか。
Lúc nào người đàn ông sẽ đến bệnh viện

M : すみません。 今日きょう病院びょういんひる何時なんじまでですか。
Xin lỗi ạ, ngày hôm nay, buổi trưa bệnh viện mở đến mấy giờ ạ.

F : までです。
Đến 5 giờ

M : までですか。
Đến 5 giờ à
うーん、仕事中しごとちゅうですから、ちょっと。。。
Ừn..vì tôi có việc nên ….

F : そうですか。よるはどうですか。
Vậy à, buổi tối thì sao.
7から9までです。
Từ 7 giờ đến 9 giờ

F : 大丈夫だいじょうぶです。きます。ありがとうございます。
Vâng được ạ. Tôi sẽ đến . Cám ơn.

おとこひとは、いつ病院びょういんきますか。
Lúc nào người đàn ông sẽ đến bệnh viện


問06:
1. いつも いく レストランです
2. ホテルです
3. おとこのひとの うちです
4. おんなのひとの うちです
Script & Dịch

おとこひとおんなひとはなしています。
Người đàn ông và người phụ nữ nói chuyện với nhau.
来週らいしゅう、どこでごはんべますか。
tuần sau, mọi người dùng bữa ở đâu

M : 来週らいしゅうみんなでうとき、どこでごはんべる?
Tuần sau, mọi người gặp nhau thì ăn cơm ở đâu thế?

F : そうね。いつもくレストランは?
À, quán lúc nào mình cũng đến thì sao?

M : うーん、あそこはやすくておいしいけど、せまいからねえ。
Ừm… ở đó rẻ và ngon nhưng lại hẹp quá

F : じゃあ、まえったホテルはどう?
Vậy thì, khách sạn ở trước nhà ga thì sao.

M : あそこはたかいよ。
Ở đó thì đắt
こまったなあ
Thật là rắc rối
ほかのいいレストらンもらないなあ。。。
Tôi cũng không biết quán ăn nào tốt cả

F : じゃあ、うちはどう?
Vậy, ở nhà thì sao
みんなで料理りょうりつくって。
Mọi người sẽ nấu món ăn.

M : それ、いいね!いつもとちがうからね、たのしいね!
Điều đó thật tuyệt. Khác với bình thường nên sẽ vui lắm.

来週らいしゅう、どこでごはんべますか。
Tuần sau, mọi người dùng bữa ở đâu


短期マスター 練習 Luyện Tập
Ngữ pháp
Mondai 1
Mondai 2
Mondai 3
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict