練習ー文法 もんだい 1

Bài luyện ngữ pháp cơ bản với các trợ từ và mẫu câu thường gặp trong đời sống hằng ngày. Nội dung giúp người học củng cố cấu trúc câu đơn giản và làm quen với dạng câu hỏi ngữ pháp ở trình độ JLPT N5. Đây là bước mở đầu quan trọng cho phần ngữ pháp.
Mã quảng cáo 1

問01:
えいがかん (___) どこに ありますか。
Rạp chiếu phim ở đâu
1. を
2. は
3. の
4. に

問02:
クラスで (___) が あなたと おなじ たんじょうびですか。
Trong lớp học, ai có cùng ngày sinh với bạn
1. どこ
2. いつ
3. なに
4. だれ

問03:
あのみせ は (___) やす いです。
Quán đó vừa ngon lại vừa rẻ
1. おいしい
2. おいしくない
3. おいしくて
4. おいしかった

問04:
わたしの まれた まちは (___) しずかな いい ところです。
Thị trấn nơi tôi được sinh ra là một nơi đẹp và yên tĩnh
1. きれい
2. きれいで
3. きれいな
4. きれいと

問05:
へやの テーブルの うえ に きれいな はな (___) 。
Trên bàn ăn của phòng có hoa rất đẹp
1. があります
2. がいます
3. にあります
4. にいます

問06:
けさ わたしは あさごはんを (___) しごとにきました。
Lúc sáng Tôi ăn sáng rồi đi làm
1. 食べた
2. 食べないで
3. 食べませんで
4. 食べなかった

問07:
ちち は せが ひくいですが 、あに (___) こう いです。
Mặc dù bố tôi thấp nhưng chị tôi lại cao
1. と
2. に
3. は
4. も

問08:
どもの とき よく うみ (___) いもうとと およぎました。
Lúc nhỏ tôi thường cùng em gái đi bơi ở biển
1. へ
2. に
3. が
4. で

問09:
これは ぶたにくで、それ (___) ぶたにくです。
Cái này là thịt heo, cái kia cũng là thịt heo
1. は
2. が
3. も
4. と

問10:
おかしを (___) ながら しゅくだいを しました。
Tôi vừa ăn kẹo vừa làm bài tập
1. 食べた
2. 食べる
3. 食べて
4. 食べ

問11:
毎日まいにち 学校がっこう に ( )まえ に いぬの さんぽを します。
Mỗi ngày trước khi đến trường tôi dẫn chó đi dạo
1. 行く
2. 行きます
3. 行った
4. 行って

問12:
わたしは まいばん どもが (___) あとで テレビを ます。
Mỗi tối sau khi con đã ngủ tôi xem tivi
1. ねる
2. ねた
3. ねて
4. ねます

問13:
これは さき しゅう あねが デパートで ( ) かばんです。
Cái cặp này chị tôi đã mua ở cửa hàng bách hóa tuần trước
1. 買う
2. 買って
3. 買った
4. 買いました

問14:
わたしは よく としょかん ( ___) しんぶんを みに きます。
Tôi thường đến thư viện để đọc báo
1. で
2. へ
3. から
4. は

問15:
ばんごはんの 時間じかんを もっと (___) しませんか。
Thời gian bữa tối có thể nhanh hơn được không
1. はやい
2. はやくて
3. はやかった
4. はやく

問16:
いもうとは 、スプーン (___) ごはんを べている。
Em gái tôi dùng muỗng để ăn cơm
1. で
2. と
3. を
4. に

問17:
「ラフレシア」 (___) いうはな を しっていますか。
Bạn có biết loài hoa có tên là" Rafureshia" không
1. を
2. が
3. と
4. に

問18:
へやが (___) なりました。
Căn phòng đã trở nên sáng sủa
1. あかるいに
2. あかるい
3. あかるくて
4. あかるく

問19:
まいあさ 7 (___) おきます。
Mỗi sáng tôi thức dậy vào lúc 7 giờ
1. では
2. まで
3. ごろ
4. ぐらい

問20:
うちからかい しゃ まで電車でんしゃで (___) ですか。
Đi xe điện từ nhà đến công ty bạn mất bao lâu?
1. どのぐらい
2. どちら
3. どんな
4. いくつ

問21:
つくえの うえ に てがみが おいて (___) 。
Trên bàn có để một lá thư
1. います
2. おきます
3. あります
4. みます

問22:
あまり おなかが すいて いませんでしたから、スープ (___) みませんでした。
Tôi không đói lắm nên chỉ húp súp thôi
1. だけ
2. しか
3. も
4. と

問23:
はなし がありますから、まだ (___) ください。
Vì có chuyện nên đừng về
1. かえりまして
2. かえって
3. かえらないで
4. かえりませんで

問24:
もう すこし (___) いて ください。
Hãy viết to hơn chút nữa
1. 大 きい
2. 大 きな
3. 大 きくに
4. 大 きく

短期マスター 練習 Luyện Tập
Ngữ pháp
Mondai 1
Mondai 2
Mondai 3
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict