~らしい
Ra dáng…, đúng kiểu…, đậm chất…Cách kết hợp:
N+らしい▲▽ Diễn tả “ra dáng, đúng kiểu, đậm chất” của danh từ đứng trước. Dùng để nhận xét tính điển hình, phù hợp với đặc trưng vốn có.
Ví dụ:
1. 大山さんは拾ってきたネコを育てているそうだ。いかにも動物好きな彼らしい。
Nghe nói ông Oyama nuôi một con mèo nhặt được. Đúng là người rất yêu động vật.
2. 「そのセーターの色、春らしくてすてきね」
Màu áo đó nhìn rất ra dáng mùa xuân, đẹp thật.
3. 「就職したのだから、もっと社会人らしくしなさい」
Đã đi làm rồi thì hãy cư xử cho ra dáng người đi làm.
4. 彼女は体がじょうぶで、病気らしい病気をしたことがない。
Cô ấy khỏe lắm, chưa từng bị bệnh “cho ra bệnh”.
前へ
| 1. ~ことにしています |
| 2. ~ことになっています |
| 3. ~ようになっている |
| 4. ~ような/ように |
| 5. ~みたいだ |
次へ
| 7. ~つもり |
| 8. ~てくる |
| 9. ~てほしい/もらいたい |
| 10. ~ば/たら/と・・・たい/のに/よかった など |
| 11. 使役形を使った表現 – Sử dụng thể sai khiến |