~み
Cảm nhận về tính chất/tình trạng (~み)Cách kết hợp:
イA/ナA語幹+み▲▽ Chuyển một số tính từ thành danh từ với ~み để diễn tả độ, cảm giác hoặc sắc thái của tính chất. Không dùng được với mọi tính từ.
Ví dụ:
1. 丸みを帯びた形・青みを帯びた白・厚みのある板
Hình tròn hơi bo; màu trắng hơi pha xanh; tấm ván dày.
2. 校長は入学式で毎年同じことを言っている。ぜんぜん新鮮味がない。
Năm nào hiệu trưởng cũng nói y như nhau trong lễ nhập học, chẳng có gì mới mẻ.
3. 「お会いできる日を楽しみにしています」
Tôi mong đến ngày được gặp bạn.
前へ
| 8. ~てくる |
| 9. ~てほしい/もらいたい |
| 10. ~ば/たら/と・・・たい/のに/よかった など |
| 11. 使役形を使った表現 – Sử dụng thể sai khiến |
| 12. 自動詞を使った表現 – Sử dụng tự động từ |
次へ
| 14. のではないだろうか/ないかと思う |
| 15. 縮約形 – Dạng rút gọn |
| 16. ~から~にかけて |
| 17. ~だらけ |
| 18. ~おかげ |