~から~にかけて
Từ… đến… (một cách đại khái)Cách kết hợp:
N1 から N2 にかけて▲▽ Chỉ khoảng thời gian hoặc địa điểm từ A đến B theo nghĩa ước chừng, không yêu cầu chính xác tuyệt đối.
Ví dụ:
1. このあたりでは、4月から5月にかけていろいろな花が咲く。
Ở vùng này, từ tháng 4 đến tháng 5 có nhiều loài hoa nở.
2. 台風の影響で、昨夜からけさにかけて、激しい雨が降り続いた。
Do ảnh hưởng của bão, từ tối qua đến sáng nay mưa lớn liên tục.
3. この植物は九州北部から中部にかけて見られる。
Loài cây này thường thấy từ bắc Kyushu đến khu vực trung Kyushu.
4. ガス爆発で、彼は肩から腰にかけて大やけどを負った。
Do nổ khí ga, anh ấy bị bỏng nặng từ vai đến hông.
前へ
| 11. 使役形を使った表現 – Sử dụng thể sai khiến |
| 12. 自動詞を使った表現 – Sử dụng tự động từ |
| 13. ~み |
| 14. のではないだろうか/ないかと思う |
| 15. 縮約形 – Dạng rút gọn |
次へ
| 17. ~だらけ |
| 18. ~おかげ |
| 19. ~せい |
| 20. ~とおり(に)/どおり(に) |
| 21. ~について/つき |