21. ~について/つき

~について/~につき
    Về …; liên quan đến …

Cách kết hợp:
N+について/N+につき

▲▽ Dùng để nêu chủ đề “về…, liên quan đến…”. Thường đi với các động từ như nói, hỏi, viết, điều tra, tìm hiểu…

Ví dụ:


1.  私(わたし)は大学(だいがく)で日本(にほん)の歴史(れきし)について勉強(べんきょう)したい。
     Tôi muốn học về lịch sử Nhật Bản ở đại học.


2.  両親(りょうしん)と卒業後(そつぎょうご)の進路(しんろ)について話(はな)し合(あ)った。
     Tôi đã bàn với bố mẹ về hướng đi sau khi tốt nghiệp.


3.  「この記事(きじ)についてのご意見(いけん)をお聞(き)かせください。」
     Xin cho biết ý kiến của bạn về bài báo/bài viết này.


4.  「新(あたら)しい事業(じぎょう)計画(けいかく)につき、これからご説明(せつめい)いたします。」
     Về kế hoạch kinh doanh mới, từ đây tôi xin phép bắt đầu giải thích.


前へ
16. ~から~にかけて
17. ~だらけ
18. ~おかげ
19. ~せい
20. ~とおり(に)/どおり(に)
次へ
22. ~に関し(て)
23. ~に比べ(て)
24. ~に加え(て)
25. ~に対し(て)
26. ~たびに

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict