~くらいなら/~ぐらいなら
Thà… còn hơn…Cách kết hợp:
Vる+くらいなら▲▽ Diễn tả lựa chọn: “thà A còn hơn B”. A là phương án không hay nhưng vẫn chấp nhận được, còn B thì tệ hơn.
Ví dụ:
1. 途中でやめるくらいなら、初めからやらないほうがいい。
Nếu bỏ dở giữa chừng thì thà đừng làm từ đầu còn hơn.
2. お金のためにいやな仕事をするくらいなら、貧しくてもいい。
Thà sống nghèo còn hơn làm công việc mình ghét chỉ vì tiền.
3. あいつに謝るくらいなら、死んだほうがましだ。
Tôi thà chết còn hơn phải xin lỗi hắn.
4. 「練習が辛くて泣くぐらいなら、やめてしまいなさい」
Nếu phải khổ đến mức khóc vì luyện tập thì tốt hơn là dừng lại đi.
前へ
| 25. ~に対し(て) |
| 26. ~たびに |
| 27. たとえ~ても |
| 28. ~って |
| 29. ~くらい/ぐらい |
次へ
| 31. ~うちに |
| 32. ~を中心に/を中心として/を中心にして |
| 33. ~をはじめ |
| 34. ~に対し(て) |
| 35. ~において |