25. ~に対し(て)

123456
~に対し(て)
    A thì… trong khi B thì… (đối lập/so sánh)

Cách kết hợp:
N+に対し(て)

▲▽ Dùng để đặt A và B đối lập nhau nhằm làm nổi bật sự khác biệt: “A thì…, trong khi B thì…”. Thường gặp dạng Aのに対してB.

Ví dụ:


1.  あの二人ふたりはふたごなのに、あにはおとなしいのにたいして、おとうとはよくしゃべる。
     Dù là sinh đôi nhưng anh thì trầm tính còn em thì nói nhiều.


2.  近所きんじょのスーパーはよる11閉店へいてんなのにたいし、コンビニは24時間じかん営業えいぎょうだ。
     Siêu thị gần nhà đóng lúc 11 giờ đêm, trong khi cửa hàng tiện lợi mở 24 giờ.


3.  この映画えいが海外かいがいでは人気にんきがあるのにたいして、日本にほん国内こくないではそうでもない。
     Phim đó nổi ở nước ngoài nhưng ở Nhật thì không hẳn.


4.  一般いっぱんに、日本にほん若者わかもの洋食ようしょくこのむ。それにたいして、中高年ちゅうこうねん和食わしょくこのむ。
     Nói chung giới trẻ Nhật thích đồ Tây; ngược lại người trung niên/cao tuổi thích đồ Nhật.


前へ
20. ~とおり(に)/どおり(に)
21. ~について/つき
22. ~に関し(て)
23. ~に比べ(て)
24. ~に加え(て)
次へ
26. ~たびに
27. たとえ~ても
28. ~って
29. ~くらい/ぐらい
30. ~くらいなら/ぐらいなら
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict