29. ~くらい/ぐらい

Mã quảng cáo 1
~くらい/ぐらい
   

Cách kết hợp:
N + くらい/ぐらい, V/A chia sang dạng bổ nghĩa cho danh từ + くらい/ぐらい

▲▽ Đại khái, ước lượng

Ví dụ:


1.  ここからえきまで10ふんぐらいだ。
     Từ đây đến nhà ga mất khoảng 10 phút.



▲▽ Giải thích về mức độ (đến mức...)

Ví dụ:


1.  もううごけないくらいつかれた。
     Tôi mệt đến mức không thể vận động được nữa.


2.  ライバルにけた。くやしくてきたいぐらいだ。
     Tôi đã thua đối thủ cạnh tranh. Tôi hối tiếc đến mức muốn khóc.


2.  かれくらいのたかさなら、たなとどくだろう。
     Nếu tôi có chiều cao như anh ta, tay tôi có thể chạm đến ngăn kéo



▲▽ Thể hiện mức độ thấp

Ví dụ:


1.  かぜくらいで仕事しごとやすめない。
     Bị cảm nhẹ thì không thể nghỉ.


2.  これぐらいのきずなら医者いしゃかなくてもいいだろう。
     Vết thương nhẹ như vậy thì không cần đến gặp bác sĩ cũng được.


3.  半年はんとし勉強べんきょうしたので、簡単かんたん会話かいわくらいならできる。
     Vì tôi đã học được nửa năm nên nếu là hội thoại đơn giản thì tôi có thể nói được.


4.  いそがしくても、電話でんわをするくらいの時間じかんはあるはずだ。
     Dù bận, tôi chắc chắn vẫn còn một chút thời gian gọi điện thoại.


5.  「こんなことをらないのはきみくらいだよ」
     「Người như cậu mới không biết về điều đó」


前へ
24. ~に加え(て)
25. ~に対し(て)
26. ~たびに
27. たとえ~ても
28. ~って
次へ
30. ~くらいなら/ぐらいなら
31. ~うちに
32. ~を中心に/を中心として/を中心にして
33. ~をはじめ
34. ~に対し(て)
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict