34. ~に対し(て)

~に対し(て)
    Đối với…; dành cho…

Cách kết hợp:
N に対し(て)

▲▽ Chỉ đối tượng hoặc hướng tác động: “đối với…, dành cho…”. Khác với ~に対して (đối lập) ở nguphap_seq 25.

Ví dụ:


1.  目上(めうえ)の人(ひと)に対(たい)しては敬語(けいご)を使(つか)わなければならない。
     Đối với sếp phải sử dụng kính ngữ.


2.  先生(せんせい)は学生(がくせい)のどんな質問(しつもん)に対(たい)しても、ていねいに答(こた)えてくれる。
     Trước bất kì câu hỏi gì của học sinh thầy cũng trả lời nhiệt tình.


3.  厳(きび)しい父(ちち)に対(たい)し、私(わたし)はいつも反抗的(はんこうてき)な態度(たいど)をとった。
     Tôi lúc nào cũng có thái độ phản kháng đối với người bố nghiêm khắc của mình.


4.  長引(ながび)く不況(ふきょう)で、国民(こくみん)の政府(せいふ)に対(たい)する不満(ふまん)が高(たか)まっている。
     Vì tình trạng suy thoái kinh tế kéo dài, sự bất mãn đối với chính phủ của nhân dân đang tăng lên.


5.  彼女(かのじょ)は自分(じぶん)に対(たい)して非常(ひじょう)に厳(きび)しい人(ひと)だ。
     Cô ta là một người quá nghiêm khắc đối với bản thân.


前へ
29. ~くらい/ぐらい
30. ~くらいなら/ぐらいなら
31. ~うちに
32. ~を中心に/を中心として/を中心にして
33. ~をはじめ
次へ
35. ~において
36. ~にわたって/わたり
37. ~にとって
38. ~による/より/よって/よっては
39. ~に違いない

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict