~を中心に/を中心として/を中心にして
Lấy … làm trung tâmCách kết hợp:
N を中心に/を中心として/を中心にして▲▽ Diễn tả lấy N làm trung tâm để triển khai hoạt động hoặc phạm vi lan tỏa xung quanh N.
Ví dụ:
1. 駅前を中心に再開発が進められ、新しいビルが次々と建てられている。
Việc tái phát triển đã được tiến hành lấy khu vực trước nhà ga làm trung tâm, và các tòa nhà mới được xây dựng liên tiếp.
2. 今度の日本代表チームは主将の中村選手を中心によくまとまっている。
Đội đại diện cho Nhật Bản lần này đã tập trung đầy đủ với đầu tàu là tuyển thủ Nakamura.
3. A社を中心にしてABC3社の合併計画が進められている。
Kế hoạch sát nhập 3 công ty ABC được triển khai với nòng cốt là công ty A.
4. この地域では大学生を中心とする若者たちが集まり、ボランティア活動をしている。
Ở nơi này giới trẻ được chỉ đạo bởi các sinh viên đại học tập trung và làm hoạt động tình nguyện viên.
前へ
| 27. たとえ~ても |
| 28. ~って |
| 29. ~くらい/ぐらい |
| 30. ~くらいなら/ぐらいなら |
| 31. ~うちに |
次へ
| 33. ~をはじめ |
| 34. ~に対し(て) |
| 35. ~において |
| 36. ~にわたって/わたり |
| 37. ~にとって |