32. ~を中心に/を中心として/を中心にして

Mã quảng cáo 1
~を中心に/を中心として/を中心にして
   

Cách kết hợp:
N を中心に/を中心として/を中心にして

▲▽ Lấy N làm trung tâm.

Ví dụ:


1.  駅前えきまえ中心ちゅうしん再開発さいかいはつすすめられ、あたらしいビルが次々つぎつぎてられている。
     Việc tái kiến trúc đã đã được tiến hành ở khu vực trước nhà ga, và kết quả là một loạt các tòa nhà mới đang được dựng lên.


2.  今度こんど日本にほん代表だいひょうチームは主将しゅしょう中村なかむら選手せんしゅ中心ちゅうしんによくまとまっている。
     Đội đại diện cho Nhật Bản lần này đã tập trung đầy đủ với đầu tàu là tuyển thủ Nakamura.


3.  Aしゃ中心ちゅうしんにしてABC3しゃ合併がっぺい計画けいかくすすめられている。
     Kế hoạch sát nhập 3 công ty ABC được triển khai với nòng cốt là công ty A.


4.  この地域ちいきでは大学生だいがくせい中心ちゅうしんとする若者わかものたちがあつまり、ボランテイア活動かつどうをしている。
     Ở nơi này giới trẻ được chỉ đạo bởi các sinh viên đại học tập trung và làm hoạt động tình nguyện viên. 


前へ
27. たとえ~ても
28. ~って
29. ~くらい/ぐらい
30. ~くらいなら/ぐらいなら
31. ~うちに
次へ
33. ~をはじめ
34. ~に対し(て)
35. ~において
36. ~にわたって/わたり
37. ~にとって
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict