~たびに
Cứ mỗi lần… thì…Cách kết hợp:
Nの/Vる+たびに▲▽ Diễn tả mỗi lần A xảy ra thì B luôn xảy ra (tính lặp lại như quy luật). Mệnh đề sau thường là kết quả/ phản ứng, thường không dùng quá khứ.
Ví dụ:
1. バーゲンセールのたびに、ついいらないものも買ってしまう。
Cứ mỗi lần sale là tôi lại lỡ mua cả những thứ không cần.
2. 父は旅行のたびに、その土地の名産品をおみやげに買ってきてくれる。
Cứ mỗi lần bố tôi đi du lịch là ông lại mua đặc sản làm quà.
3. 辞書を引くたびに新しい発見がある。
Cứ mỗi lần tra từ điển tôi lại có phát hiện mới.
4. 友人たちの活躍を聞くたびに、うれしく思う。
Cứ mỗi lần nghe về thành công của bạn bè, tôi lại thấy vui.
前へ
| 21. ~について/つき |
| 22. ~に関し(て) |
| 23. ~に比べ(て) |
| 24. ~に加え(て) |
| 25. ~に対し(て) |
次へ
| 27. たとえ~ても |
| 28. ~って |
| 29. ~くらい/ぐらい |
| 30. ~くらいなら/ぐらいなら |
| 31. ~うちに |