35. ~において

~において
    Tại…; ở…

Cách kết hợp:
N において

▲▽ Dùng để chỉ nơi chốn hoặc thời điểm: “tại…, ở…”. Thường gặp trong văn viết, thông báo, ngữ cảnh trang trọng.

Ví dụ:


1.  近代(きんだい)工業(こうぎょう)はヨーロッパにおいて誕生(たんじょう)した。
     Nền công nghiệp cận đại ra đời ở Châu Âu.


2.  災害(さいがい)時(じ)においては、冷静(れいせい)になることが何(なに)よりも大切(たいせつ)だ。
     Trong thảm họa, điều quan trọng nhất là phải giữ bình tĩnh.


3.  卒業式(そつぎょうしき)は○○ホールにおきまして10時(じ)より行(おこな)われます。
     Lễ tốt nghiệp sẽ được tiến hành từ 10 giờ ở sảnh đường ○○.


4.  我(わ)が社(しゃ)の車(くるま)は、安全性(あんぜんせい)においてはどこにも負(ま)けません。
     Chiếc xe của công ty tôi không thua kém bất cứ nơi đâu về tính an toàn.


5.  明治(めいじ)時代(じだい)における学校(がっこう)教育(きょういく)について研究(けんきゅう)したい。
     Tôi muốn nghiên cứu về giáo dục trường học thời đại Minh Trị. 


前へ
30. ~くらいなら/ぐらいなら
31. ~うちに
32. ~を中心に/を中心として/を中心にして
33. ~をはじめ
34. ~に対し(て)
次へ
36. ~にわたって/わたり
37. ~にとって
38. ~による/より/よって/よっては
39. ~に違いない
40. ~とは/というのは

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict