33. ~をはじめ

Mã quảng cáo 1
~をはじめ
    Trước tiên phải kể đến..., trước tiên là...

Cách kết hợp:
N + をはじめ

▲▽ Lấy... làm đại diện, ví dụ tiêu biểu

Ví dụ:


1.  最近さいきん携帯けいたい電話でんわにはカメラをはじめとして、いろいろな機能きのうがついている。
     Điện thoại di động gần đây có rất nhiều tính năng chẳng hạn như camera.


2.  新宿しんじゅくには都庁とちょうをはじめ、おおくの高層こうそうビルがならんでいる。
     Ở Shinjuku có rất nhiều tòa nhà cao tầng như văn phòng chính phủ Tokyo chẳng hạn.


3.  サミットにはアメリカをはじめとする各国かっこく首脳しゅのうあつまる。
     Các nhà lãnh đạo mỗi nước, trong đó có nước Mĩ tập trung lại cho cuộc họp thượng đỉnh.


4.  校長こうちょう先生せんせいをはじめ、先生方せんせいがたには大変たいへん世話せわになりました。
     Tôi rất cảm khích trước công dưỡng dục của các thầy trong đó có thầy hiệu trưởng.


前へ
28. ~って
29. ~くらい/ぐらい
30. ~くらいなら/ぐらいなら
31. ~うちに
32. ~を中心に/を中心として/を中心にして
次へ
34. ~に対し(て)
35. ~において
36. ~にわたって/わたり
37. ~にとって
38. ~による/より/よって/よっては
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict