62. ~ば~ほど

~ば~ほど
    Càng … càng …

Cách kết hợp:
[ V / Tính từ đuôi い / Tính từ đuôi な ] thể ば [ V / Tính từ đuôi い ] thể từ điển / Tính từ な (ほど)
[ N / Tính từ な bỏ な ] (であればあるほど)


▲▽ Diễn tả hai sự việc tăng hoặc giảm song song: càng A thì càng B. Nhấn mạnh mối quan hệ tỉ lệ.

Ví dụ:


1.  外国語(がいこくご)はだれでも、練習(れんしゅう)すればするほど上手(じょうず)になる。
     Ai cũng vậy, tiếng nước ngoài càng luyện tập thì càng giỏi.


2.  将来(しょうらい)のことを考(かんが)えれば考(かんが)えるほど不安(ふあん)になる。
     Càng nghĩ về tương lai thì càng thấy bất an.


3.  見(み)れば見(み)るほどすばらしい絵(え)だ。
     Bức tranh này càng nhìn càng tuyệt.


4.  夢(ゆめ)は大(おお)きければ大(おお)きいほど良(よ)い。
     Ước mơ càng lớn thì càng tốt.


5.  子(こ)どもは元気(げんき)であればあるほどけがも増(ふ)える。
     Trẻ con càng hiếu động thì càng dễ bị thương.


6.  「返事(へんじ)はいつまでにすればいいですか」「(早(はや)ければ)早(はや)いほどいいです」
     Càng sớm càng tốt.


前へ
57. ~ものか
58. ~たところ
59. ~ところに/へ/を/で
60. ~ところだった
61. ~ほど
次へ
63. ~ほど
64. など/なんか/なんて (なんか, なんて dùng trong văn nói)
65. ~などと(なんて)言う/思う など
66. ~からには
67. きる

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict