~からには
Một khi đã … thì sẽ…Cách kết hợp:
V thể thông thường + からには▲▽ Diễn tả nghĩa “một khi đã… thì sẽ…”. Vế sau thường thể hiện quyết tâm, nghĩa vụ hoặc ý chí mạnh.
Ví dụ:
1. 「やると決めたからには最後までがんばるつもりです」
Đã quyết làm thì tôi sẽ cố đến cùng.
2. 「やると決めたからには最後までがんばりなさい」
Đã quyết làm thì hãy cố đến cùng.
3. 約束したからには、その約束は守らなければならない。
Đã hứa thì phải giữ lời.
4. 約束したからには、彼はその約束を守るに違いない。
Đã hứa thì chắc anh ấy sẽ giữ lời.
5. 留学するからにはできるだけ多くのことを学んで来たい。
Đã đi du học thì tôi muốn học càng nhiều càng tốt.
6. 社長はやると言ったからには、絶対にやる。そういう人だ。
Sếp đã nói làm thì nhất định sẽ làm. Ông ấy là người như vậy.
7. 日本で生活するからには、日本語ができないと困るだろう。
Sống ở Nhật mà không biết tiếng Nhật thì sẽ khổ.
前へ
| 61. ~ほど |
| 62. ~ば~ほど |
| 63. ~ほど |
| 64. など/なんか/なんて (なんか, なんて dùng trong văn nói) |
| 65. ~などと(なんて)言う/思う など |
次へ
| 67. きる |
| 68. ~ぎみ |
| 69. ~がち |
| 70. ~向き |
| 71. ~向け |