70. ~向き

~向き
    Phù hợp với …

Cách kết hợp:
N + 向き

▲▽ Chỉ sự phù hợp với mục đích hoặc đối tượng nhất định.

Ví dụ:


1.  子(こ)ども向(む)きのデザイン / 初心者(しょしんしゃ)向(む)きのコース
     Thiết kế dành cho trẻ em / khóa học dành cho người mới bắt đầu.


2.  最近(さいきん)、職業(しょくぎょう)に関(かん)しては、男性(だんせい)向(む)きとか女性(じょせい)向(む)きとか言(い)えなくなってきた。
     Gần đây không thể nói nghề này hợp nam hay hợp nữ nữa.


3.  日本(にほん)の伝統的(でんとうてき)な家屋(かおく)は夏向(なつむ)きにできている。
     Nhà truyền thống Nhật làm để hợp mùa hè.


4.  このあたりは雨(あめ)が少(すく)ないので、米(こめ)作(づく)りには不向(ふむ)きだ。
     Vùng này ít mưa nên không hợp trồng lúa.


前へ
65. ~などと(なんて)言う/思う など
66. ~からには
67. きる
68. ~ぎみ
69. ~がち
次へ
71. ~向け
72. ~を通じ(て)/通し(て)
73. ~っぱい
74. ~とともに
75. ~にともなって/ともない

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict