~っけ
Xác nhận thông tinCách kết hợp:
[N/V/A] thể quá khứ + っけ▲▽ Dùng để hỏi lại nhằm xác nhận thông tin đã biết hoặc đã nghe.
Ví dụ:
1. 「レポートの提出期限は来週の月曜日だったっけ(/だっけ)」
“Hạn nộp báo cáo là thứ hai tuần sau phải không?”
2. 「試験は何時からだったっけ(/だっけ)」
“Kỳ thi bắt đầu từ mấy giờ?”
3. 「えっ、私、そんなこと言ったっけ」
“Hả, tôi có nói điều đó sao?”
4. 「山田さんの家、駅から近かったっけ」
“Nhà anh Yamada gần nhà ga phải không?”
5. 「キムさんって、数学が得意じゃなかったっけ」
Có phải anh Kim giỏi môn toán không nhỉ?
~っけ(hồi tưởng)
Hồi tưởng quá khứ▲▽ Dùng để nhớ lại chuyện đã xảy ra trong quá khứ.
Ví dụ:
1. こどものころ、よくこの公園で遊んだっけ。
Lúc nhỏ tôi thường hay chơi ở công viên này.
2. 上田先生にはよく姿勢が悪いと注意されたっけ。
Tôi thường bị thầy Ueda nhắc nhở về các điệu bộ không tốt.
前へ
| 72. ~を通じ(て)/通し(て) |
| 73. ~っぱい |
| 74. ~とともに |
| 75. ~にともなって/ともない |
| 76. ~に決まっている |
次へ
| 78. ~ように |
| 79. ~ようがない |
| 80. ~はずだ |
| 81. ~わけだ |
| 82. ~わけがない |