82. ~わけがない

~わけがない
    Chắc chắn không …, đương nhiên không … (phủ định mạnh)

Cách kết hợp:
[N/V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ + わけがない

▲▽ Phủ định mạnh mẽ: “chắc chắn không…, đương nhiên không…”. Gần nghĩa ~はずがない.

Ví dụ:


1.  この問題(もんだい)はまだ習(なら)っていないのだから、できるわけがない。
     Vì bài này tôi chưa học nên tôi đương nhiên là tôi không làm được.


2.  あんなにきれいで優(やさ)しいA子(こ)さんに恋人(こいびと)がいないわけはないだろう。
     Bé A vừa đẹp vừa dịu dàng như thế chắc phải có người yêu rồi.


3.  「映画(えいが)見(み)に行(い)かない?」「そんなに暇(ひま)なわけないでしょ。試験(しけん)が近(ちか)いんだから」
     Đi xem phim không? – Tôi không rảnh thế đâu. Vì gần đến kì thi rồi.


4.  「そのバッグ、いくら?1万円(まんえん)ぐらい?」「そんなに安(やす)いわけないじゃない。ブランド物(もの)なのよ」
     Cái túi đó giá bao nhiêu vậy? Khoảng 10000 yên à? – Làm gì có chuyện rẻ thế! Hàng hiệu đấy.


5.  「彼(かれ)はそのとき私(わたし)といっしょにいました。だから彼(かれ)が犯人(はんにん)の(/犯人(はんにん)である)わけがありません」
     Lúc đó anh ta ở cùng với tôi. Vì vậy anh ta không thể nào là thủ phạm.


前へ
77. ~っけ
78. ~ように
79. ~ようがない
80. ~はずだ
81. ~わけだ
次へ
83. ~わけではない
84. ~わけにはいかない
85. ~ないわけにはいかない
86. ~かわり (に)
87. ~にかわって/かわり

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict