~ものの
Cách kết hợp:
【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】の名詞修飾形
Ý nghĩa:
~だが
Nhưng
Ví dụ:
1. たばこは体に悪いとわかってはいるものの、泣かなやめられない。
Dù biết là thuốc lá có hại cho cơ thể nhưng tôi không thể nào bỏ được.
2. 大学は卒業したものの、就職先が見つからない。
Dù đã tốt nghiệp đại học, nhưng vẫn chưa tìm được nơi làm việc.
3. あの学生は成績は良いものの、学習態度は良くない。
Cậu sinh viên đó dù có thành tích tốt nhưng thái độ học tập lại không tốt.
4. この家具はデザインは繊細で優美なものの、あまり実用的とは言えない。
Dụng cụ này tuy là thiết kế tinh tế và đẹp nhưng không hẳn là thiết thực.
. * 全力を尽くして負けたのだからしかたがない。とは言うものの、やはり勝ちたかった。
Cho dù nói là đã dốc hết sức mà vẫn thua thì chẳng còn cách nào thật đấy nhưng quả thật tôi đã rất muốn chiến thắng.
前へ
| 1. ~ことだ |
| 2. ~ことだから |
| 3. ~ことに |
| 4. ~ことなく |
次へ
| 6. ~ものだ/ではない |
| 7. ~ないものか/だろうか |
| 8. ~ばかりか |
| 9. ~ばかりだ |
| 10. ~上 (に) |