~まで
Cách kết hợp:
名詞/名詞+に
Ý nghĩa:
①だけでなく…も
Tận
Ví dụ:
1. 年後になって風はますます強くなり、夕方には雪まで降り出した。
Buổi chiều gió mạnh dần lên và buổi tối tuyết cũng bắt đầu rơi nữa.
2. この薬は飲んでも効果がないばかりか、深刻な副作用まで出るそうだ。
Dù uống thuốc này nhưng không chỉ không có hiệu quả mà nghe nói còn có tác dụng phụ nghiêm trọng nữa.
3. 親友にまで裏切られた。もうだれも信じられない。
Đến tận bạn thân còn phản bội. Không còn biết tin vào ai.
4. 50歳になってやっと、夢にまで見たパリに行くことができた。
Bước sang tuổi 50, cuối cùng tôi cũng đã có thể đi Pari mà tôi đã thấy trong mơ.
Cách kết hợp:
どうしのテ形/名詞 (まで)する
Ý nghĩa:
②ふつう考えられる範囲を超えることをして~する(非定期な意味で使う)
Ví dụ:
1. 新しいテレビがほしいが、借金してまで買おうと思わない。
Muốn mua TV mới, nhưng không tới mức phải vay tiền để mua.
2. 「あなたは、禁止されている薬物に頼ってまで優勝したいのですか」
Bạn muốn thắng đến mức phải dùng đến thuốc cấm sao?
3. 登山は私の趣味だが、家族に心配をかけてまでするつもりはない。
Leo núi là sở thích của tôi nhưng tôi không định khiến gia đình lo.
4. あのコンサートにはがっかりした。学校をさぼってまで見に行ったのに。
Đã bỏ cả học để đi xem nhưng thất vọng buổi hòa nhạc.
5. 最近は就職活動のために、美容整形までする若者もいるそうだ。
Nghe nói gần đây vì xin việc mà có những bạn trẻ phẫu thuật thẩm mỹ.
前へ
| 8. ~ばかりか |
| 9. ~ばかりだ |
| 10. ~上 (に) |
| 11. ~以上は)/上は |
| 12. ~上で |
次へ
| 14. ~でも |
| 15. ~ながら(も) |
| 16. ~さえ・・・ば/たら |
| 17. ~を・・・として |
| 18. ~に応じ(て) |