~にしたら/すれば/しても
Cách kết hợp:
立場を表す名詞
Ý nghĩa:
~の立場からいえば/いっても→気持ち、考え方
Đối lập, đứng trên lập trường
Ví dụ:
1. 髪を茶色に染めることなど、私にしたら何でもないことだが、祖父母にすれば許せないことらしい。
Việc nhuộm màu tóc nâu, với tôi thì chẳng có gì, nhưng trên lập trường của ông bà thì đó là điều không thể tha thứ.
2. 会社の経験が苦しいことがわかっているので、組合側にしても大幅な賃金アップは要求できないだろう。
Vì hiểu được rằng việc kinh doanh của công ty đang gặp khó khăn nên có vẻ ngay cả với công đoàn thì việc yêu cầu tăng tiền công nhiều cũng không thể.
3. 夫は転勤が多い。夫自身は好きで選んだ仕事だからいいだろうが、子どもにしたら、2年ごとに転校させられて嫌だと思っているだろう。私にしても、やむを得ないことと理解はしているが、引っ越しのたびに気が重い。
Chồng tôi chuyển việc nhiều. Bản thân chồng tôi được lựa chọn công việc yêu thích thì tốt thôi nhưng với bọn trẻ thì tôi nghĩ việc bị chuyển trường là điều không hay. Về phía mình, tôi cảm thấy thật nặng nề mỗi khi chuyển nhà dù biết rằng đó là điều không tránh khỏi.
前へ
| 76. ~に限らず |
| 77. ~か~ないかのうちに |
| 78. ~(か)と思ったら/思うと |
| 79. ~に先立って/先立ち |
| 80. ~ずにすむ |
次へ
| 82. ~かねる |
| 83. ~かねない |
| 84. ~しだい |
| 85. ~しだいで/だ |
| 86. ~次第だ |