81. ~にしたら/すれば/しても

Mã quảng cáo 1
~にしたら/すれば/しても


Cách kết hợp:

立場たちばあらわ名詞めいし

Ý nghĩa:

~の立場たちばからいえば/いっても→気持きもち、かんがかた
Đối lập, đứng trên lập trường

Ví dụ:


1.  かみ茶色ちゃいろめることなど、わたしにしたらなんでもないことだが、祖父母そふぼにすればゆるせないことらしい。
     Việc nhuộm màu tóc nâu, với tôi thì chẳng có gì, nhưng trên lập trường của ông bà thì đó là điều không thể tha thứ.


2.  会社かいしゃ経験けいけんくるしいことがわかっているので、組合くみあいがわにしても大幅おおはば賃金ちんぎんアップは要求ようきゅうできないだろう。
     Vì hiểu được rằng việc kinh doanh của công ty đang gặp khó khăn nên có vẻ ngay cả với công đoàn thì việc yêu cầu tăng tiền công nhiều cũng không thể.


3.  おっと転勤てんきんおおい。夫自身おっとじしんきでえらんだ仕事しごとだからいいだろうが、どもにしたら、2ねんごとに転校てんこうさせられていやだとおもっているだろう。わたしにしても、やむをないことと理解りかいはしているが、しのたびにおもい。
     Chồng tôi chuyển việc nhiều. Bản thân chồng tôi được lựa chọn công việc yêu thích thì tốt thôi nhưng với bọn trẻ thì tôi nghĩ việc bị chuyển trường là điều không hay. Về phía mình, tôi cảm thấy thật nặng nề mỗi khi chuyển nhà dù biết rằng đó là điều không tránh khỏi.


前へ
76. ~に限らず
77. ~か~ないかのうちに
78. ~(か)と思ったら/思うと
79. ~に先立って/先立ち
80. ~ずにすむ
次へ
82. ~かねる
83. ~かねない
84. ~しだい
85. ~しだいで/だ
86. ~次第だ
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict