~かねない
Cách kết hợp:
動詞のマス形
Ý nghĩa:
(-)可能性がある→だから心配だ
Có thể (nhưng lo lắng)
Ví dụ:
1. この不況では、我が社も赤字になりかねない。
Với suy thoái này công ty chúng ta có thể sẽ lỗ.
2. 夫は仕事が忙しすぎて、過労死しかねない状態だ。
Vì chồng tôi quá bận công việc nên cũng có thể xảy ra tình trạng tử vong vì làm việc quá sức.
3. このまま両国間の緊張が長引けば、やがては国際紛争へと発展しかねない。
Nếu cứ kéo dài tình trạng căng thẳng giữa hai nước như thế này thì cũng có thể cuối cùng sẽ nổ ra xung đột quốc tế.
4. 「AがBをいじめたらしい」 「ああ、Aならやりかねないな」
“Hình như A đã bắt nạt B” – “À, A thì có thể lắm”
前へ
| 78. ~(か)と思ったら/思うと |
| 79. ~に先立って/先立ち |
| 80. ~ずにすむ |
| 81. ~にしたら/すれば/しても |
| 82. ~かねる |
次へ
| 84. ~しだい |
| 85. ~しだいで/だ |
| 86. ~次第だ |
| 87. ~限り |
| 88. ~に限って |