Bài 01 – Hán tự

Các chữ Hán trong bài gắn với nhóm từ vựng về xưng hô, quốc tịch và nghề nghiệp. Người học làm quen mặt chữ, cách đọc và ý nghĩa khái quát, hỗ trợ ghi nhớ từ vựng và bước đầu nhận diện chữ khi đọc tài liệu sơ cấp.
123456
Hán Tự Âm Hán Từ Vựng
あの人 NHÂN あのひと
あの方 PHƯƠNG あのかた
~人 NHÂN ~じん
先生 TIÊN SINH せんせい
教師 GIÁO SƯ きょうし
学生 HỌC SINH がくせい
会社員 HỘI XÃ VIÊN かいしゃいん
社員 XÃ VIÊN しゃいん
銀行員 NGÂN HÀNH VIÊN ぎんこういん
医者 Y GIẢ いしゃ
研究者 NGHIÊN CỨU GIẢ けんきゅうしゃ
大学 ĐẠI HỌC だいがく
病院 BỆNH VIỆN びょういん
-歳 NHẤT TUẾ ―さい
何歳 HÀ TUẾ なんさい
(おいくつ)
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict