Câu 1
1. なまえは aですか、bですか。
Tên là a hay là b?

例)
Đáp án: ba. まつだ b. ますだ
1)
a. さの b. さろ
2)
a. すずき b. つづき
3)
a. ぐとう b. くどう
Câu 2
2. くには aですか、bですか。
Đất nước là a hay b?
例)
Đáp án: aワン a. ちゅうごく b. かんこく
1)
セン a. インド b. インドネシア
2)
ジャン a. ブラジル b. フランス
3)
コール a. インド b. ドイツ
Từ vựng
Ngữ pháp
Luyện đọc
Hội thoại
Luyện nghe
Bài tập
Hán tự
Luyện Kanji
Đọc hiểu
Kiểm tra
Tham khảo
Nâng cao



