Bài 01 – Bài tập

Các bài tập tổng hợp gồm phần nghe và phần làm bài, giúp người học kiểm tra mức độ nắm vững mẫu câu, từ vựng và phản xạ giao tiếp cơ bản. Nhiệm vụ xoay quanh nhận diện thông tin, chọn đáp án đúng và áp dụng cấu trúc đã học vào tình huống thực tế.
Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

Bài tập nghe Mondai

Bài tập 1: Nghe và trả lời câu hỏi

(れい): いいえ、[わたしは] 先生(せんせい)じゃ ありません。

1) _______________________

2) _______________________

3) _______________________

4) _______________________

5) _______________________

 

(れい)

                <<<   Đáp án mẫu   >>>

あなたは せんせいですか。
Bạn là giáo viên hả?

(れい): いいえ、わたしは は せんせいじゃ ありません。
Ví dụ: Không, tôi không phải là giáo viên.

1)

                <<<   Đáp án mẫu   >>>

あなたは サントスさんですか。
Bạn là Santos phải không?

(れい): いいえ、サントスじゃ ありません。
Ví dụ: Không, tôi không phải là Santos.

2)

                <<<   Đáp án mẫu   >>>

なまえは?
Bạn tên là gì?

(れい): マイク ミラーです。
Mike Miller.

3)

                <<<   Đáp án mẫu   >>>

なんさいですか。
Bạn bao nhiêu tuổi?

(れい): 28さいです。
28 tuổi.

4)

                <<<   Đáp án mẫu   >>>

アメリカじんですか。
Bạn là người Mỹ phải không?

(れい): はい、アメリカじんです。
Vâng, tôi là người Mỹ.

5)

                <<<   Đáp án mẫu   >>>

会社員(かいしゃいん)ですか。
Bạn là nhân viên công ty phải không?

(れい): いいえ、会社員(かいしゃいん)じゃ ありません。
Không, tôi không phải là nhân viên công ty.

Bài tập 2: Nghe và chọn đáp án đúng

(れい):

                <<<   Bài nghe   >>>

(おとこ): さとうさん、おはようございます。
Chị Sato, Xin chào (buổi sáng) chị.

(おんな): おはようございます。
Xin chào (buổi sáng) anh.

Đáp án: ②

1)

                <<<   Bài nghe   >>>

(おんな): みなさん、こちらは パワーでんきの シュミットさんです。
Các bạn, đây là anh Schmitt công ty điện Power.

(おとこ): はじ  めまして、シュミットです。
Rất vui được làm quen, tôi là Schmidt.
どうぞよろしく。
Rất mong sẽ nhận được sự giúp đỡ của các bạn.

Đáp án: ①

2) 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おんな): なまえは?
Tên bạn là gì?

(おとこ): ワンです。
Tớ là Wang.

(おんな): アンさんですか。
Bạn là An hả?

(おとこ): いいえ、ワンです。
Không phải, tớ là Wang.

(おんな): 何歳(なんさい)ですか。
Bạn bao nhiêu tuổi?

(おとこ): 29です。
Tớ là 29 tuổi.

Đáp án: ③

Bài tập 3: Nghe và chọn đúng sai

(れい)1:  ( ✖ )   (れい)2:  ( 〇 )

1)(__)2)(__)3)(__)

(れい)1:

                <<<   Bài nghe   >>>

(おんな): たろうちゃんは なんさいですか。
Bé Taro mấy tuổi rồi?

(おとこ)(): 8さいす。
8 tuổi ạ.

★ たろうちゃんは 10さいです。
Bé Taro 10 tuổi.

Đáp án: ✖

(れい)2: 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おんな): サントスさんは せんせいですか。
Anh Santos là giáo viên phải không?

(おとこ): いいえ、せんせいじゃ ありません。かいしゃいんです。
Không, không phải là giáo viên. Là nhân viên công ty.

★ サントスさんは かいしゃいんです。
Anh Santos là nhân viên công ty.

Đáp án: 〇

1) 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おとこ): はじめまして。わたしは ミラーです。アメリカから きました。
Xin chào. Tôi là Miller. Tôi đến từ Mỹ.
どうぞ よろしく。
Xin nhờ chị giúp đỡ.

(おんな): さとうです。どうぞ、よろしく。
Tôi là Sato. Xin nhờ anh giúp đỡ.

★ ミラーさんは アメリカじんです。
Anh Miller là người Mỹ.

Đáp án: 〇

2) 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おとこ): あのかたは、どなた ですか。
Vị kia là vị nào vậy?

(おんな): カリナさんです。
Là chị Karina.

(おとこ): せんせいですか。
Là giáo viên phải không?

(おんな): いいえ、ふじだいがくの がくせいです。
Không phải, là học sinh trường đại học Fuji.

★ カリナさんは ふじだいがくの せんせいです。
Chị Karina là giáo viên trường đại học Fuji.

Đáp án: ✖

3) 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おとこ): イーさんは 研究者(けんきゅうしゃ)ですか。
Chị Lee là nhà nghiên cứu phải không?

(おんな): はい。
Vâng đúng vậy.

(おとこ): ワンさんも 研究者(けんきゅうしゃ)ですか。
Anh Wang cũng là nhà nghiên cứu phải không?

(おんな): いいえ、ワンさんは 医者(いしゃ)です。
Không, Anh Wang là bác sĩ.

★  ワンさんは 研究者(けんきゅうしゃ)じゃありません。
Anh Wang không phải là nhà nghiên cứu.

Đáp án: 〇

Bài tập Mondai

Bài tập 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống

(れい):あなたは (  がくせい  )ですか。

  …  はい、がくせいです。

1)あなたは (___)ですか。

  …  はい、わたしは ミラーです。

2)ミラーさんは (___)ですか。

  …  はい、アメリカじんです。

3)ワットさんも (___)ですか。

  …  いいえ、アメリカじんじゃ ありません。イギリスじんです。

4)あの かたは (___)ですか。

  …  サントスさんです。

5)テレーザちゃんは (___)ですか。

  …  9さいです。

Bài giải và dịch

(れい):あなたは (  がくせい  )ですか。 
Bạn là học sinh phải không?

  …  はい、がくせいです 
Vâng , (tôi) là học sinh.

1)あなたは (  ミラーさん  )ですか。
Anh là (anh) Miller phải không?

  …  はい、わたしは ミラーです。
Vâng, tôi là Miller.

2)ミラーさんは (  アメリカじん  )ですか。
Anh Miller là người Mỹ phải không?

  …  はい、アメリカじんです。
Vâng, là người Mỹ

3)ワットさんも (  アメリカじん  )ですか。
Ông Watt cũng là người Mỹ phải không?

  …  いいえ、アメリカじんじゃ ありません。 イギリスじんです。
Không, không phải là người Mỹ. Là người Anh

4)あの かたは (  どなた  )ですか。
Vị kia là vị nào vậy?

  …  サントスさんです。
Là anh Santos.

5)テレーザちゃんは (  なんさい  )ですか。
Bé Teresa mấy tuổi?

  …  9さいです。
9 tuổi

Bài tập 5: Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống

(れい)わたし (  は  ) ミラーです。

1)ワンさん (___)いしゃです。

2)カリナさん (___)せんせいです (___)。

  …  いいえ、せんせいじゃ ありません。

3)ミラーさんは IMC (___)しゃいんです。

4)ミラーさんは かいしゃいんです。

       サントスさん (___)かいしゃいんです。

Bài giải và dịch

(れい):わたし (  は  ) ミラーです。
Tôi là Miller.

1)ワンさん (  は  )いしゃです。
Ông Wang là bác sỹ.

2)カリナさん (  は  )せんせいです (  か  )。
Chị Karina là giáo viên phải không?

  …  いいえ、せんせいじゃ ありません。
Không, không phải là giáo viên.

3)ミラーさんは IMC (  の  )しゃいんです。
Anh Miller là nhân viên công ty IMC.

4)ミラーさんは かいしゃいんです。
Anh Miller là nhân viên công ty.

       サントスさん ( も  )かいしゃいんです。
Anh Santos cũng là nhân viên công ty.

Bài tập 6: Hoàn thành đoạn hội thoại giới thiệu bản thân

はじめまして。

わたしは (       )です。

        )からきました。

どうぞ よろしく。 

Đáp án mẫu và dịch

はじめまして。
Rất hân hạnh được quen biết các bạn.

わたしは ( タム )です。
Tôi là Tâm.

(  ホーチミンし  )からきました。
Tôi đến từ Tp.HCM.

どうぞ よろしく。
Xin nhờ các bạn giúp đỡ.