Bài 01 – Tham khảo

Từ vựng mở rộng về tên nước, quốc tịch và ngôn ngữ: アメリカ, ベトナム, 日本, ~人, ~語… dùng để giới thiệu quốc tịch, ngôn ngữ và nói về bản đồ thế giới bằng tiếng Nhật.
国(くに)・ 人(ひと)・ 言葉(ことば) Nước, người, ngôn ngữ
Đất nước Người Ngôn ngữ
アメリカ(Mỹ) アメリカ人(じん) 英語(えいご)(Tiếng Anh)
イギリス(Anh) イギリス人(じん) 英語(えいご)(Tiếng Anh)
イタリア(Ý) イタリア人(じん) イタリア語(ご)(Tiếng Ý)
イラン(Iran) イラン人(じん) ペルシャ語(ご)(Tiếng Ba Tư)
インド(Ấn Độ) インド人(じん) ヒンディー語(ご)(Tiếng Hin-đi)
インドネシア(Indonesia) インドネシア人(じん) インドネシア語(ご)(Tiếng Indonesisa)
エジプト(Ai cập) エジプト人(じん) アラビア語(ご)(Tiếng Ả-Rập)
オーストラリア(Úc) オーストラリア人(じん) 英語(えいご)(Tiếng Anh)
カナダ(Canada) カナダ人(じん) フランス語(ご)(Tiếng Pháp)
韓国(かんこく)(Hàn Quốc) 韓国(かんこく)人(じん) 韓国語(かんこくご)(Tiếng Hàn Quốc)
サウジアラビア(Ả-rập-Xê-út) サウジアラビア人(じん) アラビア語(ご)(Tiếng Ả-rập)
シンガポール(Singapore) シンガポール人(じん) 英語(えいご)(Tiếng Anh)
スペイン(Tây Ban Nha) スペイン人(じん) スペイン語(ご)(Tiếng Tây Ban Nha)
タイ(Thái Lan) タイ人(じん) タイ語(ご)(Tiếng Thái)
中国(ちゅうごく)(Trung Quốc) 中国(ちゅうごく)人(じん) 中国語(ちゅうごくご)(Tiếng Trung Quốc)
ドイツ(Đức) ドイツ人(じん) ドイツ語(ご)(Tiếng Đức)
日本(にほん)(Nhật Bản) 日本人(にほんじん) 日本語(にほんご)(Tiếng Nhật)
フランス(Pháp) フランス人(じん) フランス語(ご)(Tiếng Pháp)
フィリピン(Philippine) フィリピン人(じん) フィリピン語(ご)(Tiếng Philippin)
ブラジル(Braxin) ブラジル人(じん) ポルトガル語(ご)(Tiếng Bồ Đào Nha)
ベトナム(Việt Nam) ベトナム人(じん) ベトナム語(ご)(Tiếng Việt)
マレーシア(Malaysia) マレーシア人(じん) マレーシア語(ご)(Tiếng Mã Lai)
メキシコ(Mexico) メキシコ人(じん) スペイン語(ご)(Tiếng Tây Ban Nha)
ロシア(Nga) ロシア人(じん) ロシア語(ご)(Tiếng Nga)

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict