| Hán Tự | Âm Hán | Từ Vựng |
|---|---|---|
| あの人 | NHÂN | あのひと |
| あの方 | PHƯƠNG | あのかた |
| ~人 | NHÂN | ~じん |
| 先生 | TIÊN SINH | せんせい |
| 教師 | GIÁO SƯ | きょうし |
| 学生 | HỌC SINH | がくせい |
| 会社員 | HỘI XÃ VIÊN | かいしゃいん |
| 社員 | XÃ VIÊN | しゃいん |
| 銀行員 | NGÂN HÀNH VIÊN | ぎんこういん |
| 医者 | Y GIẢ | いしゃ |
| 研究者 | NGHIÊN CỨU GIẢ | けんきゅうしゃ |
| 大学 | ĐẠI HỌC | だいがく |
| 病院 | BỆNH VIỆN | びょういん |
| -歳 | NHẤT TUẾ | ―さい |
| 何歳 | HÀ TUẾ | なんさい (おいくつ) |
Bài 01 – Hán tự
Các chữ Hán trong bài gắn với nhóm từ vựng về xưng hô, quốc tịch và nghề nghiệp. Người học làm quen mặt chữ, cách đọc và ý nghĩa khái quát, hỗ trợ ghi nhớ từ vựng và bước đầu nhận diện chữ khi đọc tài liệu sơ cấp.
Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ