List
|
日 |
NHẬT mặt trời; ngày |
ひ、か ニチ、ジツ |
|
月 |
NGUYỆT mặt trăng; tháng |
つき ゲツ、ガツ |
|
火 |
HỎA lửa |
ひ、ほ カ |
|
水 |
THỦY nước |
みず スイ |
|
木 |
MỘC cây, gỗ |
き、こ モク、ボク |
|
金 |
KIM vàng; tiền |
かね、かな キン、コン |
|
土 |
THỔ đất, mặt đất |
つち ド、ト |
|
山 |
SƠN núi |
やま サン |
|
川 |
XUYÊN sông, suối |
かわ セン |
|
田 |
ĐIỀN đồng, ruộng |
た デン |
-A-
読み方
1.
日曜日
Chủ Nhật
月曜日
Thứ 2
火曜日
Thứ 3
水曜日
Thứ 4
木曜日
Thứ 5
使い方
1.
今日は月曜日です。あしたは火曜日です。
Hôm nay là thứ 2, ngày mai là thứ 3.
あさっては水曜日です。木曜日はわたしの誕生日です。
Ngày kia là thứ 4. Thứ 5 là sinh nhật của tôi.
2.
今日は日曜日です。休みです。昼、12時に起きました。
Hôm nay là chủ nhật. Là ngày nghỉ. Tôi đã thức dậy vào lúc 12 giờ trưa.
あしたは月曜日です。6時に起きます。
Ngày mai là thứ 2, tôi sẽ dậy vào lúc 6 giờ .
月曜日から金曜日まで毎朝6時に起きます。
Từ thứ 2 tới thứ 6 mỗi ngày tôi đều thức dậy vào lúc 6 giờ.
3.
A:火曜日に大阪デパートへ行きます。
Tôi sẽ đi đến cửa hàng bách hóa Osaka vào thứ 3.
B:大阪デパートは火曜日、休みですよ。
Cửa hàng bách hóa Osaka nghỉ thứ 3 đấy.
-B-
読み方
1.
金曜日
Thứ 6
土曜日
Thứ 7
2.
山田さん
Ông Yamada
山川さん
Ông Yamakawa
田中さん
Bà Tanaka
中川さん
Bà Nakagawa
使い方
1.
わたしは山田です。IMCの社員です。
Tôi là Yamada. Nhân viên của công ty IMC.
2.
月曜日から金曜日まで働きます。土曜日と日曜日は休みます。
Tôi làm việc từ thứ 2 tới thứ 6. Thứ 7 và chủ nhật được nghỉ.
3.
あの方は山川さんです。中川さんの友達です。
Vị kia là anh Yamakawa. Là bạn của anh Nakagawa.
4.
土曜日は山川さんの誕生日です。
Thứ 7 là sinh nhật của anh Yamakawa.
土曜日の午後、山川さんのうちへ行きます。
Chiều thứ 7 tôi sẽ đi tới nhà của anh Yamakawa.
田中さんと行きます。
Đi cùng với anh Tanaka.
5.
金曜日、何時にうちへ帰りましたか。
Thứ 6 bạn đã về nhà vào lúc mấy giờ vậy?
金曜日は帰りませんでした。土曜日の朝、帰りました。
Thứ 6 tôi không về nhà. Tôi đã về nhà vào sáng thứ 7.