Bài 01 – Luyện Chữ Hán

Bài luyện Kanji giới thiệu các chữ cơ bản chỉ thiên nhiên và thời gian như ngày, tháng, lửa, nước, cây và đất. Người học rèn viết đúng nét, phân biệt hình dạng chữ và ghi nhớ ý nghĩa nền tảng phục vụ đọc hiểu ở trình độ sơ cấp.

List

日

Viết Hán tự
Reload Ẩn

NHẬT

mặt trời; ngày

ひ、か

ニチ、ジツ


月

Viết Hán tự
Reload Ẩn

NGUYỆT

mặt trăng; tháng

つき

ゲツ、ガツ


火

Viết Hán tự
Reload Ẩn

HỎA

lửa

ひ、ほ

カ


水

Viết Hán tự
Reload Ẩn

THỦY

nước

みず

スイ


木

Viết Hán tự
Reload Ẩn

MỘC

cây, gỗ

き、こ

モク、ボク


金

Viết Hán tự
Reload Ẩn

KIM

vàng; tiền

かね、かな

キン、コン


土

Viết Hán tự
Reload Ẩn

THỔ

đất, mặt đất

つち

ド、ト


山

Viết Hán tự
Reload Ẩn

SƠN

núi

やま

サン


川

Viết Hán tự
Reload Ẩn

XUYÊN

sông, suối

かわ

セン


田

Viết Hán tự
Reload Ẩn

ĐIỀN

đồng, ruộng

た

デン


-A-

読み方

1.
日曜日(にちようび)
Chủ Nhật
  
月曜日(げつようび)
Thứ 2
  
火曜日(かようび)
Thứ 3
  
水曜日(すいようび)
Thứ 4
  
木曜日(もくようび)
Thứ 5
  

使い方

1.
今日(きょう)は月曜日(げつようび)です。あしたは火曜日(かようび)です。
Hôm nay là thứ 2, ngày mai là thứ 3.
    
あさっては水曜日(すいようび)です。木曜日(もくようび)はわたしの誕生日(たんじょうび)です。
Ngày kia là thứ 4. Thứ 5 là sinh nhật của tôi.
2.
今日(きょう)は日曜日(にちようび)です。休(やす)みです。昼(ひる)、12時(じ)に起(お)きました。
Hôm nay là chủ nhật. Là ngày nghỉ. Tôi đã thức dậy vào lúc 12 giờ trưa.
    
あしたは月曜日(げつようび)です。6時(じ)に起(お)きます。
Ngày mai là thứ 2, tôi sẽ dậy vào lúc 6 giờ .
    
月曜日(げつようび)から金曜日(きんようび)まで毎朝(まいあさ)6時(じ)に起(お)きます。
Từ thứ 2 tới thứ 6 mỗi ngày tôi đều thức dậy vào lúc 6 giờ.
3.
A:火曜日(かようび)に大阪(おおさか)デパートへ行(い)きます。
Tôi sẽ đi đến cửa hàng bách hóa Osaka vào thứ 3.
    
B:大阪(おおさか)デパートは火曜日(かようび)、休(やす)みですよ。
Cửa hàng bách hóa Osaka nghỉ thứ 3 đấy.

-B-

読み方

1.
金曜日(きんようび)
Thứ 6
  
土曜日(どようび)
Thứ 7
  
2.
山田(やまだ)さん
Ông Yamada
  
山川(やまかわ)さん
Ông Yamakawa
  
田中(たなか)さん
Bà Tanaka
  
中川(なかがわ)さん
Bà Nakagawa
  

使い方

1.
わたしは山田(やまだ)です。IMCの社員(しゃいん)です。
Tôi là Yamada. Nhân viên của công ty IMC.
2.
月曜日(げつようび)から金曜日(きんようび)まで働(はたら)きます。土曜日(どようび)と日曜日(にちようび)は休(やす)みます。
Tôi làm việc từ thứ 2 tới thứ 6. Thứ 7 và chủ nhật được nghỉ.
3.
あの方(かた)は山川(やまかわ)さんです。中川(なかがわ)さんの友達(ともだち)です。
Vị kia là anh Yamakawa. Là bạn của anh Nakagawa.
4.
土曜日(どようび)は山川(やまかわ)さんの誕生日(たんじょうび)です。
Thứ 7 là sinh nhật của anh Yamakawa.
    
土曜日(どようび)の午後(ごご)、山川(やまかわ)さんのうちへ行(い)きます。
Chiều thứ 7 tôi sẽ đi tới nhà của anh Yamakawa.
    
田中(たなか)さんと行(い)きます。
Đi cùng với anh Tanaka.
5.
金曜日(きんようび)、何時(なんじ)にうちへ帰(かえ)りましたか。
Thứ 6 bạn đã về nhà vào lúc mấy giờ vậy?
    
金曜日(きんようび)は帰(かえ)りませんでした。土曜日(どようび)の朝(あさ)、帰(かえ)りました。
Thứ 6 tôi không về nhà. Tôi đã về nhà vào sáng thứ 7.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict